2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - Đào Thị Thu Hiền (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang baochau 17/11/2025 1540
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - Đào Thị Thu Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_7_nam_hoc_2021_2022_dao_thi.doc

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - Đào Thị Thu Hiền (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THCS HƯƠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-TOÁN 7 năm học 2021-2022 I. MA TRẬN Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Chủ đề Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Thống kê. Số câu: 3 3 Số điểm: 1,5 1,5 2. Biểu thức đại số. Số câu: 2 2 2 1 7 Số điểm: 1 1 2 0,5 4,5 3. Tam giác - Tam giác cân. - Định lí Pitago. - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. 1 2 3 Số câu: Số điểm: 0,5 2 2,5 4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác. Số câu: 1 1 2 Số điểm: 0,5 1 1,5 15 3 7 2 Tổng số câu: 3 10 1,5 5,5 1,5 Tổng số điểm: 1,5 II. ĐỀ RA
  2. ĐỀ 1 A. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất: Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2 1 A. xy2 B. 3x2 y C. 3(xy)2 D. 3xy 2 1 Câu 2: Đơn thức y2 z4 9x3 y có bậc là : 3 A. 10 B. 6 C. 8 D. 12 Câu 3: Bậc của đa thứcQ x3 7x4 y xy 11 là : A. 7 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức: A. f x 2 x B. f x x 2 C. f x x x 2 D. f x x2 4 Câu 5: Tam giác đều là tam giác có A. 2 cạnh bằng nhau B. 3 góc nhọn C. 3 cạnh bằng nhau D. 2 góc bằng nhau. Câu 6: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì : 3 2 A. AM AB B. AM AG C. AG AB D. AG AM 4 3 B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1:( 1,5 ®iÓm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau: Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5 Điểm 80 90 70 80 80 90 80 70 80 a) Dấu hiệu điều tra là gì? b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu. c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A. Bài 2. (2,5 điểm) Cho hai đa thức P x 5x3 3x 7 x2 vàQ x 5x3 2x 3 2x x2 2 a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x) c) Tìm nghiệm của đa thức M(x). Bài 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm. a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A. b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E BC). Chứng minh DA = DE. c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE. ĐỀ 2 A. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất: Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x3 y2 A. 3x3 y2 B. 5xy.y2 C. 2x2 y3 D. 4x2 y2 Câu 2: Đơn thức 2021x4 y3 z có bậc là : A. 4 B. 8 C. 7 D. 2021 Câu 3: Bậc của đa thứcQ x3 7x4 y xy 11 là : A. 7 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 4: Giá trị x = - 2 là nghiệm của đa thức :
  3. A. f x 2 x B. f x x 2 C. f x x2 4 D. f x x x 2 Câu 5: Tam giác đều là tam giác có A. 3 cạnh bằng nhau B. 3 góc nhọn C. 2 cạnh bằng nhau D. 2 góc bằng nhau. Câu 6: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì : 2 3 A. AG AM B. AM AG C. AG AB D. AM AB 3 4 B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1:( 1,5 ®iÓm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7C được liệt kê trong bảng sau: Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5 Điểm 90 90 70 80 80 80 70 80 80 a) Dấu hiệu điều tra là gì? b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu. c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7C. Bài 2. (2,5 điểm) Cho hai đa thức A(x) = 7x3 – 7x + 2x2 + 9 và B(x) = -7x3 +4x– 3+4x -2x2 – 4 a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức A(x) và B(x) b) Tìm đa thức C(x) = A(x) + B(x) và D(x) = A(x) – B(x) c) Tìm nghiệm của đa thức C(x). Bài 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm. a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A. b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E BC). Chứng minh DA = DE. c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE. III. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A B B C D II. TỰ LUẬN: (7 điểm). Câu Nội dung cần đạt Điểm a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A. 0.25 Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: b) Gi¸ trÞ (x) 70 80 90 0.75 TÇn sè (n) 2 5 2 1 Mốt của dấu hiệu là: 80. Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là: c) 70.2 90.2 80.5 0.5 X = 80 9 Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x) 2 a) 0.5
  4. P x 5x3 3x 7 x2 5x3 x2 3x 7 0.5 Q x 5x3 2x 3 2x x2 2 = 5x3 x2 4x 5 Tính tổng hai đa thức đúng được M(x) = P(x) + Q(x) 5x3 x2 3x 7 + ( 5x3 x2 4x 5 ) 0.25 = x 2 0.25 b) N(x) = P(x) -Q(x) 5x3 x2 3x 7 - ( 5x3 x2 4x 5 ) 5x3 x2 3x 7 5x3 x2 4x 5 0.25 = 10x3 2x2 7x 12 0.25 x 2 =0 c) x 2 0.25 Đa thức M(x) có hai nghiệm x 2 0.25 F A 0.5 D Hình B E C vẽ 2 2 2 3 Chứng minh BC AB AC a) 0.75 Suy ra ABC vuông tại A. Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn). b) 0.75 Suy ra DA = DE. Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC c) Chứng minh DC > DE. 1 Từ đó suy ra DF > DE. ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A B B C D II. TỰ LUẬN: (7 điểm). Câu Nội dung cần đạt Điểm
  5. a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7C. 0.25 Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: b) Gi¸ trÞ (x) 70 80 90 0.75 TÇn sè (n) 2 5 2 1 Mốt của dấu hiệu là: 80. Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7C là: c) 70.2 90.2 80.5 0.5 X = 80 9 Thu gọn hai đơn thức A(x) và B(x) a) A(x) = 7x3 – 7x + 2x2 + 9 = 7x3 + 2x2 – 7x + 9 0.5 3 2 3 2 B(x) = -7x +4x– 3 +4x - 2x – 4 = -7x - 2x + 8x– 7 0.5 Tính tổng hai đa thức đúng được C(x)= A(x) + B(x) = (7x3 + 2x2 – 7x + 9) +(-7x3 - 2x2 + 8x– 7) 0.25 2 = x+2 0.25 b) D(x) = A(x) - B(x) = (7x3 + 2x2 – 7x + 9) - (-7x3 - 2x2 + 8x– 7) = 7x3 + 2x2 – 7x + 9 + 7x3 + 2x2 - 8x + 7 0.25 = 14x3 + 2x2 – 15x + 16 0.25 x 2 =0 c) x 2 0.25 Đa thức C(x) có hai nghiệm x 2 0.25 F A 0.5 D Hình B E C vẽ 2 2 2 3 Chứng minh BC AB AC a) 0.75 Suy ra ABC vuông tại A. Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn). b) 0.75 Suy ra DA = DE. Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC c) Chứng minh DC > DE. 1 Từ đó suy ra DF > DE.
  6. DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TCM NGƯỜI RA ĐỀ Thái Văn Nguyên Nguyễn Viết Cương Đào Thị Thu Hiền