Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_khoi_1_tuan_16_nam_hoc_2023_2024_tr.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc
- TUẦN 15 ************* Môn Thứ, ngày, Tiết Tiết (hoặc Lớp Tên bài dạy Chuẩn bị buổi TKB PPCT PM) 1 HĐTN 1B 43 Đồ dùng của em là bạn em (Tiết 1) Tranh. 2 T. Việt 1B 169 Bài 15A: uc, ức (Tiết 1) Tranh, BĐD. 3 T.Việt 1B 170 Bài 15A: uc, ức (Tiết 2) Tranh, BĐD. 4 Toán 1B 43 Ôn tập 5 ( tiết 2) Tranh, BĐD. Buổi sáng Hai 5 16/12/2024 1 T. Việt 1B 171 Bài 15B: ich, êch, ach (Tiết 1) Tranh, BĐD. 2 3 Đạo đức 1B 15 Em là người thật thà - Tiết 3 Tranh, BĐD. 4 Buổi chiều 5 1 Toán 1B 44 Phép tính cộng dạng 10 + 3 Tranh, BĐD 2 Tiếng Việt 1B 172 Bài 15B: ich, êch, ach (Tiết 2) Tranh, BĐD. 3 Tiếng Việt 1B 173 Bài 15C: iêc, uôc, ươc (Tiết 1) Tranh, BĐD. TN & XH 1B 29 Ôn tập chủ đề cộng đồng địa phương ( Tiết 1) Tranh. Buổi sáng 4 Ba 5 17/12/2024 1 Tiếng Việt 1B 174 Bài 15C: iêc, uôc, ươc (Tiết 2) Tranh, BĐD. 2 3 L.Toán 1B 15 Luyện tập chung 4 Buổi chiều 5 1 Tư 2 Tiếng Việt 1B 175 Bài 15D: Ôn tập (Tiết 1) Tranh, BĐD. 18/12/2024 3 4 Tiếng Việt 1B 176 Bài 15D: Ôn tập (Tiết 2) Tranh, BĐD. Buổi sáng 5 1 Tiếng Việt 1B 177 Bài 15E: oa, oe (Tiết 1) Tranh, BĐD. 2 Tiếng Việt 1B 178 Bài 15E: oa, oe (Tiết 2) Tranh, BĐD. 3 TN & XH 1B 30 Ôn tập chủ đề cộng đồng địa phương (Tiết 2) Tranh.. Buổi sáng 4 Năm 5 19/12/2024 1 HĐTN 1B 44 Đồ dùng của em là bạn em (Tiết 2) Tranh. 2 3 L.T Việt 1B 15 Luyện tập chung 4 Buổi chiều 5 1 Toán 1B 45 Phép tính cộng dạng 14 + 3 Tranh, BĐD. Sáu 2 Tiếng Việt 1B 179 Tập viết tuần 15 (Tiết 1) 20/12/2024 3 Tiếng Việt 1B 180 Tập viết tuần 15 (Tiết 2) HĐTN 1B 45 Đồ dùng của em là bạn em (Tiết 3) Tranh. Buổi sáng 4 5
- Thứ hai ngày 16 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm Đồ dùng của em là bạn em (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: 1.Kiến thức, kĩ năng - HS biết cách nhận biết đồ đạc của cá nhân, biết cách nhớ để không làm mất đồ. - Rèn luyện kĩ năng nhớ, kiểm tra đồ đạc, tránh để mất đồ (HĐ1, HĐ2, HĐ 3) 3.Năng lực, phâm chất - Năng lực giao tiếp, năng lực tư duy, năng lực mô hình hóa, -Biết yêu quý đồ đạc của mình, đối xử với đồ đạc, đồ dùng học tập như người bạn của mình( HĐ 3) II. Đồ dùng dạy – học -Cặp sách(ba lô) và đồ dùng học tập (bút, tẩy, thước, màu, ) III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cả lớp hát bài - Nhận xét 2. Khám phá chủ đề * Hoạt động 1: Quan sát chiếc cặp sách của em Mục tiêu: HS QS và mô tả được đồ dùng của mình, nhận biết và ghi nhớ được đặc điểm riêng của đồ dùng. Cách tổ chức: -Hãy kể cho bạn ngồi cạnh về chiếc cặp sách của em - Thảo luận cặp đôi GVHD gợi ý các em hỏi theo các câu hỏi trong QS tranh và thảo luận sgk trang 35 - Chiếc cặp màu gì? - Ai mua cho em? - Có hình vẽ gì trên cặp? - Nếu mất nó em có tiếc không? - 2,3 cặp HS kể trước lớp GV : - Nhận xét - Cặp sách có ích lợi gì? - HS nêu ( Cặp sách là bạn em) -Nếu em là chiếc cặp em sẽ nói gì với bạn - Ví dụ : Cảm ơn cậu luôn cõng tớ nhỏ? trên lưng Vậy chiếc cặp sách của em chính là bạn em - Nếu để “ người bạn của em” lẫn với những chiếc cặp khác em có nhận ra được “ bạn ấy” không ? Hoạt động 2:Đọc tương tác bài thơ “Đồ của tớ” Mục tiêu: Đọc tương tác bài thơ để khắc sâu thêm cảm xúc tình cảm của HS đối với những đồ vật thường dùng của mình
- Cách tổ chức: -Chú ý - GV đọc Bài thơ Đồ của tớ vừa đọc vưa tương Lắng nghe tác với đồ dùng thật - Yêu cầu HS đọc tương tác theo cặp đôi câu thơ GV: cặp của tớ -HS cùng đọc câu thơ thứ hai GV cùng HS đọc lai bài thơ lần thứ hai theo - Thực hiện như trên cách tương tác - HS nêu (VD : cặp, bút , tẩy thước, - Trong bài thơ có những đồ dùng gì? sách, màu, ) - Tác dụng của từng đồ dùng -Tương tác giữa các HS trong lớp GVKL: Vậy tất cả các đồ dùng của các em Lắng nghe đều là bạn của em Hoạt động 3 : Mở rông và tổng kết chủ đề Mục tiêu: HS biết được ba bước hành động để không quên không đánh mất đồ. Cách tổ chức: -Chúng ta phải làm gì để nhớ được đắc điểm - Ngắm kĩ, quan sát đồ dùng của mình? - Chúng ta cón có thể làm gì để đánh dấu đồ -Viết tên mình, đánh dấu để ghi nhớ đạc của mình? Nếu để quên ở đâu đó mọi người có thể tìm giúp mình ? - Trước khi về nhà, để không quên đồ dùng ở - Tìm, cất vào chỗ nào trong cặp, lớp, ở dưới gầm bàn, chúng mình có thể làm kiểm tra lại gì? - Ngồi lại,bình tĩnh không vội vàng - Nếu tan học mà chúng mình vội chạy về nhà thì có kiểm tra được đồ dùng không? Em hãy sử dụng BA BƯỚC NHỚ ĐỒ để không đánh mất đồ của mình - GV đọc mẫu 3 bước ghi nhớ đồ dùng 1. Quan sát và ghi nhớ đặc điểm đồ vật Lắng nghe 2. Ghi tên mình lên đồ vật 3. Một phút “ngồi thiền” để rà soát - HS chia sẻ - Em biết “ngồi thiền” là ngồi thế nào không? - GV giảng từ “ngồi thiền” - Cả lớp ngồi im nhắm mắt Trong 1 phút ngồi thiền em đã nhớ lại những HS nêu ..Cặp em màu xanh, bút chì đồ dùng gì ? nâu, -Yêu cầu thực hiện trò chơi: Tìm đồ dùng của -HS thảo luận nhóm đôi bạn qua lời tả của bạn của em ? - 6 HS mang cặp sách lên bảng - chia 3 nhóm đôi thực hiện - Kết luận : bí kíp ba bước nhớ đồ giúp chúng ta không quên các bạn của mình C. Củng cố, dặn dò GV kết luận chung :
- -Trong tiết học hôm nay em đã biết được Căp, bút, tẩy, những đồ dùng gì? - Các em xem trước nội dung các hoạt động trong tiết sinh hoạt lớp để xem ngoài những đồ dùng học tập em cần để gọn gàng ngăn nắp đồ đạc của mình ở nhà như thế nào nhé. -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 15A: uc, ức I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng vần uc, ưc; đọc trơn các tiếng, từ ngữ, có chứa vần mới học. - Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh và trả lời câu hỏi của đoạn thơ Gà đẻ. - Viết đúng: uc, ưc, nục, mực. - Nói về con vật trong tranh. II. Gợi ý chuẩn bị đồ dùng dạy học - Tranh phóng to HĐ1. - Các thẻ từ để học ở HĐ2b. - Tranh và từ ngữ phóng to ở HĐ2c. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Khởi động HĐ1. Nghe – nói -Treo tranh trên bảng, hỏi : -Quan sát tranh HĐ1 được GV treo + Đây là cảnh ở đâu? trên bảng, nghe GV hỏi và trả lời: +Các em thấy những con vật nào? +( cảnh ở biển) Chúng đang làm gì? +( thấy cá hồng, cá ngựa, cá mực đang bơi, cá nục đang nói). -Nghe GV nói lời cá nục. - Cặp: Hỏi – đáp về bức tranh theo gợi ý của GV. -Nhận xét: Trong lời hỏi – đáp, các em có nhắc đến từ cá nục, cá mực. Trong các từ này có tiếng chứa vần uc, ưc là các vần mới của bài học hôm nay. -Nhìn GV viết tên bài trên bảng. -Viết tên bài trên bảng. Khám phá HĐ2. Đọc - Cả lớp: a.Đọc tiếng, từ. + Mở SHS, nhìn GV viết tiếng, từ - Vviết tiếng, từ khoá trên bảng, khoá trên bảng, nghe GV giải thích. nghe. - Giải thích: Tiếng nục có âm đầu n, vần uc và thanh nặng. Tiếng mực có âm đầu m, vần ưc và +Đọc tiếng nục, mực: thanh nặng. +Đọc vần: uc +Đánh vần: nờ – uc – nuc – nặng – nục. +Đọc trơn: nục
- +Đọc tiếng mực tương tự như đọc tiếng nục. - Cả lớp: HS đọc trơn: nục, cá nục; mực, cá mực -Cả lớp: . b) Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. +Nghe GV giao nhiệm vụ đọc từ ngữ -Giao nhiệm vụ đọc từ ngữ trong từng trong từng thẻ từ, tìm tiếng chứa vần thẻ từ, tìm tiếng chứa vần uc, ưc. uc, ưc. -Làm mẫu: đọc từ đông đúc. Tìm tiếng +Quan sát GV làm mẫu: đọc từ đông chứa vần uc: đúc. đúc. Tìm tiếng chứa vần uc. +Nhóm/cặp:Từng HS đọc 3 từ còn -Tổ chức cho Hs đọc theo nhóm cặp: lại. +Chơi: Giơ thẻ từ, đọc từ và tìm tiếng chứa vần uc hoặc ưc trong từ. +Cả lớp:Đại diện 1 ‒ 2 nhóm đọc 3 từ. Thi gắn vần uc, ưc dưới 3 từ oi bức, -Nhận xét, tuyên dương nhóm tìm và hạnh phúc, rực rỡ. đọc đúng. Tổ chức Luyện tập c) Đọc hiểu từ. -Đính tranh và chữ phóng to trên bảng, nêu yêu cầu đọc từ ngữ phù - Cả lớp: HS quan sát GV đính tranh hợp với tranh: và chữ phóng to trên bảng, nghe GV +Các em thấy gì ở mỗi bức tranh? nêu yêu cầu đọc từ ngữ phù hợp với tranh: (tranh 1: Cô bé đang làm gì?; tranh -Hướng dẫn HS phát âm đúng. 2: Các bạn đang làm gì?; tranh 3: Các bạn đang làm gì?). -Tổ chức cho HS đọc truyền điện. -Đọc các từ ngữ đặt dưới mỗi bức HĐ3. Viết tranh: tập thể dục, trực nhật, chúc -Viết mẫu chữ: uc, ưc, nục, mực. mừng. – Nhóm: Đọc truyền điện 3 từ ngữ. +Nhắc độ cao, cách viết chữ, nối chữ, cách đặt dấu thanh dưới chữ u, ư. – Cả lớp:HS nhìn GV viết mẫu chữ: uc, ưc, nục, mực. -Quan sát HS viết. +HS nghe GV nhắc độ cao, cách viết chữ, nối chữ, cách đặt dấu thanh dưới -Nhắc các lỗi khi viết vở (hoặc viết chữ u, ư. bảng con). – Cá nhân: Viết bảng con (hoặc viết Tổ chức Vận dụng vở). HĐ4. Đọc: Đọc hiểu bài thơ Gà đẻ. – Cả lớp: HS nghe GV nhắc các lỗi a) Quan sát tranh. khi viết vở (hoặc viết bảng con). -Đọc tên bài. -Hỏi: Các em thấy gì trong bức tranh? (Gà mái đứng ở đâu?Trong ổ – Cả lớp: có gì?) + Nghe GV đọc tên bài.
- + HS quan sát tranh HĐ4 trong SHS, -GV chốt ý: Trong tranh, có con gà nghe GV hỏi. mái đang đứng cạnh ổ trứng. Trong ổ + Một vài HS trả lời. trứng có một quả trứng. Hình ảnh con gà mái và ổ trứng giúp các em hiểu rõ hơn nội dung bài học. b) Luyện đọc trơn. -Đọc trơn bài thơ và nhắc HS đọc – Cả lớp: trơn theo. -HS nghe GV đọc trơn bài thơ và đọc -Nhắc HS chú ý chỗ ngắt (ở cuối trơn theo. dòng thơ), nghỉ (ở cuối khổ thơ) -3 HS đọc trơn bài thơ, mỗi học sinh đọc 1 khổ khơ. c) Đọc hiểu. – Nhóm: Luyện đọc trơn bài thơ. -Nêu câu hỏi: Gà cục tác vào lúc nào? – Cả lớp: Nghe GV nêu câu hỏi. – Nhóm/cặp: trao đổi tìm câu trả lời. – Cả lớp: 1 – 2 đại diện nhóm trả lời (gà cục tác vào lúc nó đẻ trứng -Nhận xét. xong). -Dặn dò làm BT trong VBT. -Nghe GV dặn dò làm BT trong VBT. -------------------------------------------- Toán Ôn tập 5 (Tiết 2) A. Yêu cầu cần đạt: - Biết rõ các số đến 20 và so sánh, sắp thứ tự các số. -Giải quyết một số bài về số lượng và so sánh số lượng cảu các đồ vật. -Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế. - Phát triền các năng lực toán học. A. Chuẩn bị: - Thẻ số 1 20. - BĐD học toán B. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Kiểm tra bài cũ: II. Bài mới: 1. Hoạt động khởi động -Trò chơi “Xếp thẻ số theo thứ tự từ bé đến lớn” + Chuẩn bị: Có 4 đội chơi, mỗi đội 5hs. Gv trao 20 thẻ số (thẻ số 1, .., thẻ số 20), chỉa đều thành 4 phần mỗi phần 5 chiếc phát cho 4 đội trưởng. + Cách chơi: Hs lần lượt gắn thẻ của mình -Hs lắng nghe. theo thứ tự lên bảng. Đội nào có hs gắn đúng
- hết đội đó giành chiến thắng. - Gv tiến hành cho hs chơi. -Hs thực hiện chơi. - Tổng kết, tuyên dương đội thắng cuộc. -Nhận xét. -Giới thiệu: Chúng ta đã biết các số từ 0 đến 20 và biết thứ tự từ bé đến lớn của các số đó. Tiết hóc này chúng ta sẽ luyện tập về các số để biết áp dụng trong cuộc sống hằng ngày. - Ghi tựa bài: Ôn tập 5. 2. Hoạt động luyện tập Bài 1: - Gv nêu yêu cầu bài tập 1. -Hs lắng nghe. - Cho hs thực hiện vào bảng con lần lượt số -Hs thực hiện cá nhân. lượng chiếc bút sáp màu, que tính, chiếc bút chì, chiếc tẩy. - Gọi hs trình bày cách xác định trước lớp và -Hs: đếm tiếp từ 10 hoặc 10 và 4 là 14, 10 thả lời câu hỏi. và 7 là 17. a) 14 chiếc bút sáp màu b) 17 que tính c) 15 chiếc bút chì - Gv xác nhận kết quả đúng.(lưu ý nhấn mạnh d) 17 chiếc tẩy. rằng 1 chục và 4 là 14 ) Bài 2: - Gv treo những chiếc là và bông hoa. -Hs quan sát. - Gv hướng dẫn hs cách thực hiện nối chiếc lá -Hs lắng nghe. cà bông hoa thích hợp. - Yêu cầu hs thực hiện trong SHS. -Hs thực hiện. - Gv tổ chức cho 2 nhóm thi đua ghép chiếc lá -2 nhóm thi đua. và bông hoa. - Gọi hs khác nhận xét và giải thích tại sao. -Hs trả lời. ➢ Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng -Cả lớp nhận xét. cuộc và hs làm sai chữa bài. Bìa 3: a) Gv yêu cầu hs tìm số viên bi đỏ, xanh, -Hs thực hiện. vàng và ghi kết quả vào ô trống. - Gọi hs trình bày kết quả trước lớp. -Hs trả lời: có 18 bi đỏ, 20 bi xanh và 14 bi vàng. - Gv nhận xét. -Hs khác nhận xét. b) Gv hướng dẫn hs cách làm câu b:so sánh -Hs lắng nghe. số lượng mỗi loại bi và lựa chọn câu đúng trong 3 câu đã cho sẵn. -Cho hs tự thực hiện và viết đáp án đúng vào -Hs thực hiện cá nhân. vở. Gv theo dõi giúp đỡ hs còn chậm.
- -Gọi hs trình bày trước lớp và giải thích cách -Hs trả lời: số bi đỏ nhiều hơn số bi vàng làm. vì 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị, 8 > 4 nên 18 > 14. Sốbi đỏ ít hơn số bi xanh vì 20 > 18. Số bi xanh nhiều hơn bi vàng vì 20 > 14 nên câu đúng là: Số bi xanh nhiều hơn số bi vàng. - Gv xác nhận kết quả và hs chữa bài nếu làm chưa đúng. c) Hoạt động vận dụng - Gv yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời câu -Hs quan sát và lắng nghe. hỏi: Ai có nhiều kẹo nhất. -Cho hs tự suy nghĩ tìm ra câu trả lời, gv theo dõi gợi ý cho hs. -Yêu cầu hs làm bài vào vở. -Hs tự thực hiện. -Gv đánh giá từng hs qua sản phẩm đó. Kết -Nộp vở để gv đánh giá. quả: Hà nhiều kẹo nhất. - GV nhận xét tiết học, tuyên dương hs học tốt. - Dặn dò hs về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết sau. -------------------------------***-------------------------------- Chiều thứ hai ngày 16 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt Bài 15B: ich, êch, ach (tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các vần ich, êch, ach; các từ chứa vần ich, êch, ach. Đọc trơn bài Ếch con đi học. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài Ếch con đi học. - Viết đúng: ich, êch, ach, ếch. - Nói về con vật, đồ vật chứa vần ich, êch, ach. II. Đồ dùng - Bộ thẻ chữ hỗ trợ HS học HĐ2b. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tổ chức Khởi động HĐ1. Nghe – nói -Nêu các câu hỏi: - Cả lớp: Tranh vẽ những con vật gì? -Nhìn tranh SHS hoặc tranh ảnh, Các con vật đó đang làm gì? video do GV chuẩn bị, làm việc theo Lớp học được trang trí những gì? nhóm 3 để trả lời các câu hỏi: (lịch) -GV giới thiệu từ mới của bài 15B: tờ -Nghe GV giới thiệu từ mới của bài lịch, con ếch, cuốn sách được GV viết 15B: tờ lịch, con ếch, cuốn sách được hoặc gắn thẻ từ trên bảng/ chiếu trên GV viết hoặc gắn thẻ từ trên bảng/ màn hình. chiếu trên màn hình. Tổ chức Khám phá HĐ2. Đọc a.Đọc tiếng, từ ngữ. - Cả lớp: -Hướng dẫn HS đọc. - Quan sát tranh ảnh và đọc các từ
- Đọc vần: ich ngữ phía dưới theo hướng dẫn của Đánh vần: lờ – ich – lich – nặng GV. – lịch. -Học vần ich và tiếng có vần ich theo Đọc trơn: lịch. hướng dẫn của GV. -Hướng dẫn HS Học vần êch, ach và -Học vần êch, ach và tiếng ếch, sách tiếng ếch, sách theo cách phát huy theo cách phát huy khả năng vận khả năng vận dụng của HS dụng của HS sau khi đã học vần ich. b.Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. -Cả lớp: quan sát GV làm mẫu đọc từ -GV làm mẫu đọc từ chim chích, tìm chim chích, tìm tiếng chứa vần ich: tiếng chích. chứa vần ich: chích. -Nhóm/cặp: từng HS nối tiếp nhau đọc 3 từ ngữ còn lại, chơi giơ thẻ từ, đọc từ trên thẻ, tìm tiếng chứa vần mới trên thẻ vừa đọc. Tổ chức Luyện tập c) Đọc hiểu câu. -Hướng dẫn HS nhìn tranh đọc câu - Cá nhân: HS nhìn tranh, đọc câu phù hợp phù hợp với từng hình minh hoạ. -Tổ chức cho HS đọc truyền điện. -Nhóm: HS đọc truyền điện 2 câu. -------------------------------------------- Giáo dục thể chất (GV chuyên trách dạy) -------------------------------------------- Đạo đức Em là người thật thà (tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt * Năng lực: - Em nhận biết được sự cần thiết của thật thà. - Em biết được ý nghĩa của sự thật thà trong cuộc sống. - Em thực hiện hành động thể hiện sự trung thực, thật thà. * Phẩm chất: - Giáo dục HS tính thật thà, trung thực. II. Đồ dùng Tranh ở SGK III. Lên lớp - GV dẫn dắt giới thiệu tiết học. HĐ 6: Em sẽ làm gì trong mỗi tình huống sau? a. Mục tiêu: Giúp HS luyện tập những HĐ thể hiện tính thật thà trong cuộc sống. b. Cách tổ chức: - HĐ cặp đôi. - GV mô tả từng tình huống và cho - HS thảo luận theo nhóm đôi. HS thời gian suy nghĩ. - Gọi HS phát biểu. - HS phát biểu. - GV nhận xét. HĐ 7: Em hãy chia sẻ với các bạn về lời nói và hành động thật thà của
- mình. a. Mục tiêu: Giúp HS vận dụng và rèn luyện tính thật thà trong cuộc sống hằng ngày. b. Cách tổ chức: - Tổ chức HĐ cá nhân tại nhà. - HS lắng nghe và thực hiện tại nhà. - YC HS kể và thực hiện những lời nói, hành động thể hiện sự trung thực, thật thà trong cuộc sống. - Sau một tuần GV tổng kết hoạt động trước lớp. * Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Dặn HS làm bài tập trong VBT. -------------------------------***-------------------------------- Thứ ba ngày 17 tháng 12 năm 2024 Toán: Phép tính cộng dạng 10 + 3 I. Yêu cầu cần đạt: -Biết kết quả phép cộng 10 + 3 là 13. -Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng đà học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. -Phát triển các NL toán học. II.Chuẩn bị: -Tranh SGK. - 10 Hình vuông màu vàng, 3 hình vuông xanh. - BĐD học toán III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Khám phá II. Bài mới: 1. Hoạt động khởi động - Trò chơi – Bắn tên (phép cộng trong phạm vi 10) -Hs thi đua trả lời giữa 3 tổ. 3 + 3 = .. 2+ 8 = 4 + 5 = . 2 + 1 = ➢ Gv nhận xét, tuyên dương. - Các em đã được học phép cộng trong phạm vi 10. -Hs lắng nghe. Vậy 10 cộng thêm 1 số nữa ta sẽ làm thế nào? Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua bài: Phép tính cộng dạng 10 + 3. - Gv ghi tựa “Phép tính cộng dạng 10 + 3” -Vài hs nhắc lại. 2. Hoạt động khám phá a) Nhận biết tình huống “thêm vào” dẫn tới phép tính cộng 10 + 3 -Gv treo tranh phóng to SGK mục khám phá cho Hs quan bài: sát và hỏi. + Tranh vẽ gì? -Hs: tranh vẽ người bố và con gái đi mua bánh. -Yêu cầu Hs thảo luận nhóm nói nội dung tranh. -Làm việc nhóm 2. -Gọi hs nêu nội dung tranh trước lớp. -Hs: Bố đi mua 10 chiếc bánh được tặng
- thêm 3 chiếc bánh. -Gv hỗ trợ giúp học sinh nói đúng nội dung chính: Bố mua 10 chiếc bánh, được tặng thêm 3 chiếc nữa. -Gv hướng dẫn hs: Có 10 chiếc bánh được tặng - Hs: Thêm là thực hiện phép cộng. thêm 3. Vậy thêm vào em thực hiện tính gì? - Yêu cầu Hs viết phép tính vào bảng con, trả lời -Viết vào bảng con phép tính: 10 + 3. câu hỏi: “Bố có được tất cả bao nhiêu chiếc bánh?” Bố có tất cả 13 chiếc bánh. -Gọi Hs trình bày trước lớp. -2 - 3 hs trình bày. - Gv cho hs đối chiếu, xác định bạn gái trong tranh -Hs: bạn gái nói đúng. nói đúng không. B.Hướng dẫn học sinh cách thực hiện phép tính -Gv dán lên bảng 10 hình vuông màu vàng. -Hỏi: Cô có bao nhiêu hình vuông màu vàng? -Gv vừa thao tác vừa hỏi: cô đặt thêm vào 3 hình -Hs: 10 hình vuông màu vàng. vuông màu xanh. Cô có tất cả bao nhiêu hình vuông? -Cho hs trình bày cách tính. -Hs suy nghĩ trả lời: 13 hình vuông. -Hs nêu cách tính: 10 đếm tiếp 11, 12, 13, có tất cả 13 hình vuông./ 10 là 1 chục, 1 chục và 3 đơn vị là 13, có 13 -Chốt lại: hình vuông. + Cách 1: 10 (1 chục) và 3 (đơn vị) là 13 + Cách 2: Đếm tiếp từ 10 thêm 3 đơn vị (10, 11, -Vài hs nhắc lại. 12, 13) 3. Hoạt động luyện tập Bài 1: Tính - Yc hs quan sát từng bộ hình vẽ và phép tính? - Gv hướng dẫn: Phép tính 10 + 2 là phép tính tìm -Quan sát. số lượng gì? -Hs: Tìm số lượng chiếc bánh. - Yc hs viết vào bảng con phép tính và kết quả. - Gv theo dõi giúp đỡ hs còn chậm. -Hs: 10 + 2 = 12. - Gọi hs trình bày kết quả và nêu cách tính. ➢ Gv nhận xét, tuyên dương.(gợi ý hs cộng theo -3-4 Hs phát biểu. cách 1 nhanh và dễ nhẩm hơn). Bài 2: Nếu kết quả phép tính - Gv nêu yêu cầu bài tập. - Gv hướng dẫn và cho hs làm vào vở. -Lắng nghe. - Yêu cầu hs đổi vở kiểm tra chéo. -Thực hiện cá nhân. - Gọi Hs nêu kết quả phép tính và hs khác nhận xét. -Hs thực hiện. -Hs nêu: 10 + 1= 11; 7 + 10 = 17; 10 + 4 = 14; 9 + 10 = 19; ➢ Gv nhận xét, tuyên dương. 10 + 8 = 18; 6 + 10 = 16. 4. Hoạt động vận dụng Bài 3: Tính - Yêu cầu hs quan sát mẫu: 6 + 4 + 3 = ? -Quan sát. Mẫu: 6 + 4 = 10 10 + 3 = 13 Vậy 6 + 4 + 3 = 13 - Gọi hs nêu cách tính nhẩm trước lớp. - Yc hs làm bài vào vở. -Hs nêu cách thực hiện tính.
- - Tổ chức thi đua giữa 2 nhóm. -Cá nhân thực hiện. - Yc hs nhận xét và sửa chữa bài. -Đại diện 2 nhóm tham gia. - Gv chốt lại: + Qua các việc làm hôm nay chúng ta biết được gì? -Hs: biết tìm kết quả phép tính cộng + Có những cách nào để tìm kết quả? Em thích cách 1 chục (10) với một đơn vị. nào hơn, vì sao? -Hs trả lời. Thử sức: (tùy theo thời gian cho phép) -Gv yêu cầu hs quan sát tranh. -Sau đó, gv gợi ý cho hs làm theo gợi ý 2 bạn nhỏ -Quan sát. và từ đó nhận xét. -Thực hiện cá nhân. -Gọi Hs trả lời cách tính của hs trước cả lớp. - GV nhận xét tiết học, tuyên dương hs học tốt. -Hs trả lời: cách 2 bạn nhỏ làm đều đúng. - Dặn dò hs về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết sau. -------------------------------------------- Tiếng Việt Bài 15B: ich, êch, ach (tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các vần ich, êch, ach; các từ chứa vần ich, êch, ach. Đọc trơn bài Ếch con đi học. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài Ếch con đi học. - Viết đúng: ich, êch, ach, ếch. - Nói về con vật, đồ vật chứa vần ich, êch, ach. II. Đồ dùng - Bộ thẻ chữ hỗ trợ HS học HĐ2b. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ3. Viết: -Viết mẫu: ich, êch, ach, ếch. - Cả lớp: -Nhắc cách viết chữ, độ cao của các +Nhìn GV viết mẫu: ich, êch, ach, chữ i, ê, a, h nối chữ, cách đặt dấu ếch. thanh ở chữ ếch. +Nghe GV nhắc cách viết chữ, độ -Quan sát HS viết bảng con (hoặc viết cao của các chữ i, ê, a, h nối chữ, vở). cách đặt dấu thanh ở chữ ếch. -GV nhắc các lỗi khi viết vở (hoặc -Cá nhân: Viết bảng con (hoặc viết viết bảng con). vở). -Cả lớp: Nghe GV nhắc các lỗi khi viết vở (hoặc viết bảng con). -Cá nhân: +Viết vào vở: ich, êch, ach, ếch. +Sửa chữ viết theo nhận xét của GV Tổ chức Vận dụng (nếu có). HĐ4. Đọc Đọc hiểu đoạn Ếch con tính nhẩm. -Hướng dẫn HS quan sát tranh và nói -Quan sát tranh và đoán nội dung bài tên con vật trong tranh. thơ. Cặp: - Nói tên con vật và cảnh vật trong tranh (con ếch, con cua).
- - Đọc tên bài thơ. b) Luyện đọc trơn. -Đọc từng đoạn và chỉ vào chữ. -Cả lớp: Nghe GV đọc từng đoạn và -Tổ chức HS đọc theo nhóm, cặp nhìn GV chỉ vào chữ. - Nhóm/cặp: 2 nhóm mỗi nhóm 4 HS đọc nối tiếp các dòng thơ trước lớp. - Cặp: mỗi HS đọc 1 đoạn thơ. - Cả lớp: HS khá đọc nối tiếp đoạn c) Đọc hiểu trước lớp. -Tổ chức cho HS trả lời câu hỏi theo cặp. - Cặp: 1 HS đọc câu hỏi – 1 HS trả lời, nhận xét câu trả lời của bạn. - Cả lớp:Một vài HS hoặc cặp trả lời câu hỏi trước lớp (Ếch con tính hai càng và tám cẳng của cua). -Nghe bạn và GV nhận xét câu trả lời. -Hướng dẫn HS nhận xét. -Nghe GV dặn dò làm BT trong -Dặn dò làm BT trong VBT. VBT. -------------------------------------------- Tiếng Việt Bài 15 C: iêc – uôc – ươc (tiết 1) I.Yêu cầu cần đạt: -Đọc đúng các vần iêc, uôc, ươc; các từ chứa vần iêc, uôc, ươc. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong bài. -Viết đúng: iêc, uôc, ươc, tiệc. -Nói được lời của các con vật trong tranh. II. Chuẩn bị -Thẻ từ để học HĐ2b. III. Lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tổ chức Khởi động HĐ1. Nghe – nói - Cả lớp: -Treo tranh. +Nhìn tranh SHS hoặc tranh ảnh do -Giới thiệu ảnh hoặc video về con GV chuẩn bị. bạch tuộc. +Nghe GV giới thiệu ảnh hoặc video về con bạch tuộc. +Đọc lời thoại của hai nhân vật. +Nghe GV đọc lời thoại của hai nhân -Tổ chức cho HS nói theo nội dung vật. tranh. -HS nói theo nội dung tranh. - Nhóm: Nhóm HS nói trước lớp lời 2 con vật. -Giới thiệu từ mới của bài15C: bữa - Cả lớp:Nghe GV giới thiệu từ mới tiệc, bạch tuộc, nước biển. Trong các của bài từ này có tiếng chứa vần iêc, uôc, ươc -HS nhìn GV viết tên bài trên bảng. là các vần mới của bài học hôm nay. - Cả lớp: +Viết tên bài trên bảng. + Quan sát 3 tranh và đọc các từ ngữ
- Tổ chức Khám phá dưới tranh theo hướng dẫn của GV. HĐ2. Đọc +Học vần iêc và tiếng có vần iêc theo a) Đọc tiếng, từ ngữ. hướng dẫn của GV. -Cho HS quan sát 3 tranh và hướng +Học vần uôc, ươc và tiếng tuộc, dẫn đọc các từ ngữ dưới tranh . nước theo cách phát huy khả năng -Hướng dẫn HS học vần iêc và tiếng vận dụng của HS sau khi đã học vần có vần iêc : iêc Đọc vần: iêc. -Cả lớp: quan sát GV làm mẫu đọc từ Đánh vần: tờ – iêc – tiêc – nặng viên thuốc, tìm tiếng chứa vần uôc: – `tiệc. thuốc. Đọc trơn: tiệc. -Nhóm/cặp: Từng HS nối tiếp nhau +Học vần uôc, ươc và tiếng tuộc, đọc 3 từ ngữ còn lại, chơi giơ thẻ từ, nước: Tổ chức HS tự học đọc từ trên thẻ, tìm tiếng chứa vần b) Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. mới trên thẻ vừa đọc. -Làm mẫu đọc từ viên thuốc, tìm tiếng chứa vần uôc: thuốc. -Tổ chức HS đọc tiếp nối, chơi giơ - Cả lớp: Xem tranh, nghe GV giải thẻ từ. thích. Tổ chức Luyện tập c) Đọc hiểu từ ngữ. - Cá nhân: HS nhìn tranh, đọc từ ngữ -Gắn tranh. dưới từng tranh minh hoạ. - Giải thích: cuốc là dụng cụ để làm -Nhóm: Đọc truyền điện 4 từ ngữ. đất phục vụ cho trồng rau; rạp xiếc là nơi diễn xiếc. -------------------------------------------- Tự nhiên xã hội: Ôn tập chủ đề cộng đồng địa phương I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh trình bày và sắp xếp được các sản phẩm đã thực hiện, hoặc sưu tầm trong chủ đề vào sơ đồ cho sẵn . - Giới thiệu được 1 sản phẩm đã thực hiện được trong chủ đề . - Đưa ra được những phương án xử lí phù hợp với tình huống . - Tự đánh giá về những việc làm để đóng góp cộng đồng nơi sống và thực hiện quy định an toàn khi đi bộ trên đường . II . Đồ dùng dạy học: GV: Hình ảnh về các tình huống bổ sung liên quan đến nội dung chủ đề . HS: Sản phẩm tự sưu tầm ( tranh ảnh , tranh vẽ ) đã thực hiện trong chủ đề . III. Các hoạt động chủ yếu: Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Hoạt động khởi động -GV tổ chức cho HS chơi trò chơi : Hái hoa - HS tham gia trò chơi hoặc ô số bí mật . - Ngày Tết thường có loại bánh gì ? - Mọi người thường làm gì vào dịp Tết? - Kể tên những loại hoa thường có trong ngày Tết ? - Em hãy nói lời chúc mừng năm mới tới cô và các bạn?
- - GV nhận xét -HS nghe và hát theo bài hát - GV cho HS nghe và hát theo bài hát: Quê hương tươi đẹp sau đó giới thiệu để vào bài. 2/Hoạt động Luyện tập *Hoạt động 1: Sắp xếp sản phẩm bạn đã sưu tầm vào nhóm gia đình hợp theomẫu . Mục tiêu: Học sinh trình bày và sắp xếp được các sản phẩm đã thực hiện, hoặc sưu tầm trong chủ đề vào sơ đồ cho sẵn . Phương pháp: -Quan sát, thảo luận nhóm,thuyết trình Tài liệu: tranh ảnh GV đưa ra phù hợp với địa phương ( ví dụ công viên bãi trước, Hồ Mây, một số cảnh hoạt động ngừời dân như đánh bắt cá, làm muối,...) -HS lấy tranh ảnh mà các em đã sưu tầm được đặt lên bàn. -HS chú ý lắng nghe -HS làm việc nhóm 4 -Các nhóm lên trưng bày sản phẩm . - Gv yêu cầu HS lấy tranh ảnh mà các em sưu tầm được để lên mặt bàn - Gv nhận xét - Giáo viên giới thiệu về bảng cộng đồng địa -Đại diện các nhóm lên giới phương , giải thích rõ từng nhóm tranh ảnh cho thiệu về sản phẩm của nhóm học sinh hiểu ( Quang cảnh / Hoạt động của mình người dân ) - Giáo viên phát bảng nhóm và yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 4 để cùng sắp xếp xem những tranh ảnh mà mình có thể sắp xếp vào nhóm nào cho phù hợp trong thời gian 3 phút . - Mời các nhóm lên trưng bày sản phẩm . - Giáo viên đưa ra 1 vài tiêu chí đánh giá thi -HS lấy bảng nhóm xuống
- đua của các nhóm như sau: - HS thảo luận nhóm 4 + Sắp xếp phù hợp và đẹp mắt . + Có nhiều sản phẩm . - Giáo viên mời 1 số nhóm lên giới thiệu về - Đại diện các nhóm lên trình bảng nhóm của . bày trước lớp. VD : Nhóm mình sưu tầm được 4 tranh quang - Các nhóm khác nhận xét, cảnh và 3 tranh hoạt động của người dân , .. chia sẻ -Giáo viên mời đại diện các nhóm nhận xét . -Giáo viên chốt , tuyên dương các nhóm . * Hoạt động 2 :Giới thiệu về một sản phấm bạn đã thực hiện trong chủ đề . Mục tiêu : Giới thiệu về các sản phẩm mà các em đã chuẩn bị + GV mời đại diện nhóm lên lấy bảng nhóm . + GV yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm 4 . + Mỗi học sinh sẽ lựa chọn 1 tranh ảnh mà mình sưu tầm được để giới thiệu với các bạn trong nhóm ( 4 phút ) + Đại diện nhóm lên trình bày về nội dung bức tranh của mình trước lớp ( 4 HS ). VD : + HS 1 “ Đây là bức tranh về quang cảnh nông - HS quan sát tranh và trả lời thôn , có nhiều cánh đồng lúa , có hình ảnh con câu hỏi. trâu đang ăn cỏ “ + HS 2 “ Đây là hình ảnh người dân ở LongHải đang đánh bắt cá .” + Các nhóm chia sẻ: VD: Người dân dùng cái gì để đánh bắt cá ? -GV nhận xét tuyên dương và chốt những nội dung chính trong chủ đề về quang cảnh và hoạt -HS q/s tranh và thảo luận cặp động của người dân trong cộng đồng . đôi. 3 ) Hoạt động mở rộng : GV cho học sinh nêu - Đại diện các nhóm trình bày một số cảnh đẹp hoặc hoạt động của người dân - HS khác chia sẻ VT nơi em sinh sống .VD: Có bãi trước , bãi sau , Long Hải , công viên . -------------------------------***-------------------------------- Chiều thứ ba ngày 17 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt Bài 15 C: iêc – uôc – ươc (tiết 2) I.Yêu cầu cần đạt: -Các từ chứa vần iêc, uôc, ươc. Đọc trơn đoạn Bữa tiệc dưới nước. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Bữa tiệc dưới nước. -Viết đúng: iêc, uôc, ươc, tiệc. -Nói được lời của các con vật trong tranh. II. Chuẩn bị - Video một vài tiết mục xiếc hỗ trợ HS đọc hiểu ở câu, bài thơ. III. Lên lớp
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ3. Viết -Cả lớp: -Đưa chữ mẫu trên bảng lớp hoặc +Quan sát chữ mẫu trên bảng lớp máy chiếu. hoặc máy chiếu. -Hướng dẫn cách viết: độ cao các +Nghe GV hướng dẫn cách viết chữ, cách nối nét và quan sát GV viết (phần mềm viết chữ). +Cá nhân: Viết bảng con (hoặc viết -Quan sát HS viết bảng (hoặc viết vở). vở). +Cả lớp: HS nghe GV nhắc các lỗi -Nhắc các lỗi khi viết vở (hoặc viết khi viết vở (hoặc viết bảng con). bảng con). Tổ chức Vận dụng HĐ4. Đọc Đọc hiểu đoạn Bữa tiệc dưới nước. a) Quan sát tranh và đoán nội dung bài đọc. Nhóm: -Yêu cầu HS: + nói tên các con vật - Nói tên các con vật và cảnh vật và cảnh vật trong tranh. trong tranh. + Đọc tên bài và đoán nội dung bài - Đọc tên bài và đoán nội dung bài đọc. đọc. -Tổ chuawc HS luyện đọc trơn -Luyện đọc trơn. -Đọc bài và chỉ vào chữ. Yêu cầu HS -Cả lớp:Nghe GV đọc bài và nhìn GV đọc nối tiếp từng câu chỉ vào chữ.HS đọc nối tiếp từng câu. -Tổ chức cho Hs đọc theo nhóm. - Nhóm:Mỗi HS đọc nối tiếp 2 câu.2 nhóm đọc trước lớp. c) Đọc hiểu. -Nhóm: Nhóm trưởng đọc câu hỏi – -Tổ chức HS đọc và trả lòi câu hỏi các bạn trong nhóm trả lời – nhận xét theo nhóm câu trả lời của bạn. - Một vài nhóm nêu câu trả lời trước -Nhận xét câu trả lời. lớp. -Dặn dò làm BT trong VBT. - Nghe bạn và GV nhận xét câu trả lời. -Nghe GV dặn dò làm BT trong VBT. -------------------------------------------- Giáo dục thể chất (GV chuyên trách dạy) -------------------------------------------- Luyện Toán Luyện tập chung I.Yêu cầu cần đạt: Giúp HS củng cố thêm: -Thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 10 theo cách đếm lùi, tìm một số trong phép trừ. - Cách cộng 3 số.. -HS hình thành kĩ năng suy luận, giải quyết vấn đề tìm ra kết quả bằng cách nhanh nhất. II.Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ 1 : -Giúp HS củng cố các phép tính trừ trong phạm vi 5,6 - HS trả lời CN -Số 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị? -Số 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị? -Số 17 gồm mấy chục, mấy đơn vị -Một chục quả trứng có bao nhiêu quả trứng ? HĐ2. Hướng dẫn làm bài tập: -HS làm bài vào vở toán Bài 1: Số? - 3 em làm bài ở bảng: 9, 10,...,...,...,14... 12, 13,...,...,...,17 15, 16,...,...,...,20 17,16,...,...,...,12... - Chữa bài và củng cố cách đếm tiến và đếm lùi các số đến 20. -HS đọc yêu cầu và nêu cách làm. Bài 2: Tính -Làm vở ,chữa bài. 10 + 5= 10 + 3 = 10 + 1 + 2 = 10 + 2 + 5 = 10 + 3 + 2 = 10 + 8 = - Cho HS nắm rõ thực hiện phép tính - 2 em làm bài trên bảng cộng 10 với 1 số. - Cả lớp làm BC Bài 3: , = ? 10 10 + 2 10 + 6 10 + 3 14 10 + 3 10 + 7 10 + 8 16 10 + 9 10 + 4 4 + 10 -Lưu ý: Tính kết quả ở vế có phép tính -Làm bảng con rồi so sánh Bài 5* Số ? 10 - = 10 + 0 - Đọc bài toán - HS xung phong làm 3. Củng cố, dặn dò: - Nêu lại Nd cần nhớ của mỗi bài. - Khen sự tiến bộ của HS. ----------------------------------------***-------------------------------- Thứ tư ngày 18 tháng 12 năm 2024 Hướng dẫn tự học (Tự nhiên và xã hội) Luyện tập chung I. Yêu cầu cần đạt - KÓ ®ưîc c¸c thµnh viªn cña líp häc vµ c¸c ®å dïng cã trong líp häc. -Nªu mét sè ®iÓm gièng vµ kh¸c nhau cña c¸c líp häc trong h×nh vÏ SGK II. §å dïng d¹y häc -Tranh ở SGK. III. Ho¹t ®éng d¹y häc
- 1.H§1. Giíi thiÖu bµi - Em häc líp nµo, trưêng nµo? - HS nªu. 2.H§2. Quan s¸t h×nh vÏ SGK th¶o luËn - Th¶o luËn theo nhãm 4. - Trong líp cã nh÷ng ai vµ cã ®å - Cã c« gi¸o, c¸c b¹n HS, cã bảng, bµn dïng g×? ghÕ, - Líp häc cña c¸c em gÇn gièng víi líp häc nµo trong SGK? - C« gi¸o em tªn g×? C« lµm g×? - GV hưíng dÉn thªm cho HSCHT - GV nhËn xÐt . 3. H§3. KÓ vÒ líp häc cña b¹n - §¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy, nhãm kh¸c - KÓ tªn mét sè b¹n trong líp nhËn xÐt bæ sung. - ë trêng HS lµm g×? - Líp häc lµ n¬i chóng ta ®Õn ®Ó lµm g×? * C¸c em cÇn ph¶i yªu trưêng, yªu líp v× ë ®ã hµng ngµy ta ®Õn ®Ó häc tËp. Trong líp ph¶i biÕt ®oµn kÕt víi b¹n bÌ vµ gióp - Mçi nhãm 5 em lªn xÕp c¸c § D thµnh 2 ®ì nhau. nhãm 4.H§4. Trß ch¬i Ai nhanh, ai §å dïng b»ng gç §å dïng treo tưêng ®óng - Chia lớp thành 2 nhóm: +N1: Nêu ĐD bằng gỗ: +N2: Nêu ĐD treo tường. -GV ghi bảng. - GV vµ c¶ líp nhËn xÐt tuyªn dư¬ng nhãm ph©n lo¹i nhanh vµ -HS TL. ®óng. 5. Cñng cè bµi: - ë trưêng ai lµ ngưêi d¹y dç c¸c em? - Chóng ta cÇn ph¶i lµm g× ®Ó biÕt ¬n thÇy c« gi¸o ®· d¹y dç ta nªn ngưêi? -------------------------------------------- Tiếng Việt Bài 15D: Ôn tập ( tiết 1) I.Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng những từ chứa vần ôn tập. Đọc trơn đoạn Giàn gấc. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Giàn gấc. - Nói về nơi ở của một số con vật. II. Chuẩn bị - Tranh trong SHS phóng to, bút 4 màu hỗ trợ HS chơi trò chơi ở HĐ1.
- -Bảng phụ thể hiện HĐ2a. - Tranh và thẻ chữ HĐ2b. III. Lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tổ chức Luyện tập HĐ 1: Nghe – nói Chơi để nhận biết từ có chứa vần ôn - Cả lớp: Nhìn tranh SHS hoặc tranh tập. phóng to do GV chuẩn bị. -Gắn tranh. +Nghe GV hướng dẫn cách chơi trò Ai -Hướng dẫn cách chơi trò Ai tinh tinh mắt? mắt? -Nhóm 4: HS chơi tiếp sức, mỗi HS tìm đường về nhà cho một con vật (có -Tổ chức HS chơi tiếp sức (nhóm 4): thể cho HS dùng bút nối trên tranh phóng to). - 2 – 3 nhóm tham gia chơi trên bảng (dùng bảng nhóm hoặc tranh phóng to). Mỗi HS dùng bút 1 màu vẽ đường về nhà cho 1 con vật. - Cả lớp: +Nghe bạn và GV nhận xét, chốt đáp -Nhận xét, chốt đáp án đúng. án đúng. +Nhắc lại tên 4 con vật trong trò chơi. +Viết và chỉ vần đã học có trong tên 4 con vật: con mực, con sóc, con ốc sên, con ếch. -Giới thiệu các vần ôn tập của bài +Nghe GV giới thiệu các vần ôn tập 15D. của bài 15D. - Cả lớp:HS nhìn GV quay bảng phụ, HĐ 2: Đọc: Đọc vần, từ ngữ. nghe GV hỏi. -Quay bảng phụ, hỏi khi chỉ vào các +Một số HS trả lời: dòng ngang: Mỗi dòng ngang có gì? Dòng thứ nhất có các vần cần ôn tập. Dòng thứ hai có các từ ngữ có tiếng chứa vần. +HS nghe GV đọc trơn các vần, từ +Đọc trơn các vần, từ ngữ trong bảng ngữ trong bảng và đọc theo. và yêu cầu HS đọc theo. -Nhóm:Đọc trơn nối tiếp từng vần, từ -Tổ chức HS đọc theo nhóm, cá ngữ (ac, con vạc, ăc, bắc cầu...) nhân, cả lớp. -Cá nhân HS đọc trơn bảng ôn trong nhóm. - Cả lớp:Một vài nhóm đọc bảng ôn nối tiếp từng vần, từ. Một số HS đọc trơn dòng từ ngữ. b) Đọc hiểu. -Tổ chức HS làm việc theo cặp. -Cặp: Từng cặp HS nhìn tranh, đọc từ, chọn vần phù hợp ô trống để tạo từ ngữ, thống nhất với bạn. -Tổ chức HS làm việc theo nhóm: thi -Nhóm: Thi nối tiếp sức: 2 đội, mỗi đội tiếp sức 4 HS. Từng HS nối vần vào ô trống.

