Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Nguyệt
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Nguyệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_1_tuan_16_nam_hoc_2023_2024_tra.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Nguyệt
- LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: ...16... Từ ngày..18./12..............đến ngày ....23../12............./2023 Thứ Môn Tên bài ĐDDH Môn Tên bài ĐDDH HĐTNSống ngăn nắp (t1) TV Bài 16 A oai.oay (t1) BĐDTV 2 TV Bài 16 A oai, oay (t2) BĐDTV T Phép trừ dạng 17-3 BĐDT T Ôn tập 6 BĐDT TV Bài 16 C oat.oăt ( T1) BĐDTV TV Bài 16 B oan,oăn (T1) BĐDTV TV Bài 16 C;oat.oăt ( T2) BĐDTV Tham gia giúp đỡ các bạn 3 GDDP vượt khó (t1) TV Bài 16 B oan,oăn ( T2) BĐDTV TV Bài 16 D oang,oăng ( T BĐDTV TNXH Cây và các con vật quanh 4 LTV Luyện tập chung TNXH Cây và các con vật quanh ta (t2)Tránhgk Đạo đứcEm sinh hoạt nề nếp (t1) Tranh sgk TV Bài 16 D oang, oăng ( T2B)ĐDTV 5 Toán Luyện tập chung BĐDT TV Bài 16 E oac ,oăc,oach ( T1) BĐDTV TV Tập viết tuần 1( T1) VTV TV Bài 16 E oac ,oăc,oach ( T2) BĐDTV TV Tập viết tuần 16( T2) VTV 6 HĐTN Sống ngăn nắp (t3) Tranh sgk LToan Luyện tập chung
- TUẦN 16 Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2023 Buổi sáng Hoạt động trãi nghiệm SỐNG NGĂN NẮP (t1) I. Mục tiêu: - HS hiểu được sự cần thiết của việc để đồ đạc ngăn nắp, đúng chỗ, giữ nhà cửa sạch sẽ, gọn gang và mong muốn được góp sức mình để dọn đồ đạc ở nhà và ở lớp. - HS biết cách xếp đồ theo nguyên tắc: các đồ vật giống nhau hoặc có “ họ hàng” với nhau thì ở gần nhau: “ giống nhau ở cạnh nhau”. - HS biết chuẩn bị quần áo, sách vở trước khi đi ngủ để sáng hôm sau đi học không vội vàng. III. Phương tiện: - Thẻ từ : “ gọn gàng” và “ ngăn nắp” IV. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV nêu yêu cầu sau đó bật nhạc - HS lắng nghe + Nhảy lần 1: Các hoạt động buổi sáng trước- Làm động tác: ngủ dậy, vươn vai, rửa khi đi học mặt, đánh răng, chải đầu, mặc quần áo, .. đeo ba lô, đi học. - Cởi ba lô, cởi mũ, treo quần áo lên mắc . Mỗi động tác lặp lại 4 lần. + Nhảy lần 2: Hoạt động từ trường về đến nhà. - GV nhận xét 2. Khám phá chủ đề HĐ 1: Trò chơi: Hoàng đế cần gì? Mục tiêu: HS hiểu được lợi ích của sự ngăn nắp, để sách vở đồ đạc đúng chỗ quy định, có hệ thống để dễ tìm, dễ lấy. - GV: HD cách chơi. GV là hoàng đế, HS là
- thần dân. Hoàng đế đòi thứ gì than dân phải mang lên ngay, ai đưa nhanh nhất sẽ thắng. - GV Hoàng đế đứng ở góc lớp - Các đội cử thủ lĩnh lên gặp Hoàng đế: Kính chào Hoàng đế ! - Chào các ngươi! Ta cần 1 cuốn vở và 2 quy-ểXnin tuân lệnh! HS đi tìm. Thủ lĩnh mang Toán. Hãy đi tìm về cho ta. lên cho Hoàng đế. - GV nêu các đồ vật khác - Phỏng vấn đội chiến thắng: Sao các em lấy- HS trả lời được đồ nhanh thế? Kết luận: Nếu để đồ đạc ngăn nắp thì các em sẽ dễ lấy, dễ tìm - GV đưa thẻ từ : “ gọn gàng” và “ ngăn nắp” HĐ 2: Sống ngăn nắp, nhắm mắt cũng thấy đồ Mục tiêu: HS sắp xếp lại đồ dùng trong cặp cho hợp lí - GV làm mẫu sắp xếp đồ đạc trên bàn - Yc HS mở cặp để riêng SGK, vở, bút - HD thực hành cặp đôi: - HS theo dõi làm theo - HS thực hiện - KL: Đồ dùng giống nhau - để chung 1 chỗ- HS nhắm mắt lấy đồ vật nêu tên, ai lấy nhanh hơn sẽ thắng. 3. Mở rộng và tổng kết chủ đề - HS nhắc lại CN- ĐT Bí kíp: Đồ dùng ngăn nắp Mục tiêu: Hs nhớ được cách sắp xếp đồ đạc ngăn nắp hợp lí - GV đọc và YC hs làm động tác cơ thể mô tả hành động: treo , cất, mắc - áo quần Treo trên mắc Chăn màn phải Gấp vào KL: Bí kíp đồ dùng ngăn nắp giúp chúng ta tìmCứ đồ nào Giống Nhau ra đỗ dễ hơn, nhanh hơn khi cần Cất chung vào Một Chỗ 4. Cam kết hành động. - GV về nhà sắp xếp góc học tập và đồ dùng cá
- nhân của mình theo “ bí kíp” sau đó vẽ lại hoặc nhờ bố mẹ chụp lại. - Trước khi đi ngủ chuẩn bị sẵn quần áo, ba lô sẵn sang cho sáng hôm sau đi học _____________________________ Tiếng Việt Bài 16A: OAI,OÂY(2t) I. Yêu cầu cần đạt: -Đọc đúng oai,oay và những từ chứa vần oai,oay. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn chiếc điện thoại, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn chiếc điện thoại. - Viết đúng vần oai, oay và tiếng có chứa vần oai, oay. -Nói về tình cảm gia đình. II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to các HĐ 1, 2, 4 - Bộ đồ dùng học Tiếng Việt - Mẫu chữ phóng to/ mẫu chữ viết trên bảng lớp. III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 * Khởi động. - Lớp hát một bài. 1.HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : - HS quan sát tranh - Em thấy gì ở trong tranh? - bà và cháu,cửa sổ ,gió xoáy. -Lắng nghe cuộc hội thoại của bà và cháu( GV nói) - Lắng nghe. - Yêu cầu cặp đôi nói về cuộc hội thoại của bà và cháu trong tranh.( 2 phút) Cặp đôi.
- - Nhận xét, khen ngợi. - 2 cặp thể hiện trước lớp. - Tranh vẽ có tiếng thoại và xoáy( viết bảng dưới mô hình vẽ sẵn) - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 A :oai-oay - HS nhắc lại nối tiếp 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa thoại - Y/c nêu cấu tạo tiếng thoại - Nối tiếp đọc : thoại -GV viết vào mô hình bảng lớp. HS: Tiếng thoại có âm th vần oai và - Vần oai có âm nào? thanh thanh nặng - GV đánh vần o-a-i - Đọc trơn oai - HS: âm o-a-i. - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. th-o-a-i - nặng thoại - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - Đọc trơn thoại - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV giải nghĩa từ điện thoại - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đưa từ khóa điện thoại - HS quan sát, trả lời: điện thoại - Yêu cầu HS đọc trơn điện thoại - HS đọc trơn điện thoại nối tiếp - HS đọc trơn: th oại oai – thoại–điện thoại thoại * GV giới thiệu tiếng khóa xoáy
- - Cho HS đọc trơn xoáy - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoáy - HS đọc trơn cá nhân xoáy - 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oay thanh sắc. - GV đánh vần o- a-y. - Đọc trơn oay - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Vần oay có âm nào? - HS đọc nối tiếp cá nhân. - HS: Có âm o-a và âm y - GV đánh vần tiếp: x-oay- xoay- sắc- xoáy - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn xoáy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa từ gió xoáy - HS quan sát, trả lời:gió xoáy - GV đưa từ khóa gió xoáy - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn gió xoáy gió xoáy - HS đọc trơn: oay – xoáy – gió xoáy x oáy xoáy - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần oai, oay. - HS: Vần oai,oay - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS so sánh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Gió thổi” ( hoặc các trò chơi khác) - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - HS tham gia chơi. Gắn thẻ từ lên bảng: khoái chí,loay hoay,thoải mái Tìm tiếng có chứa vần oai,oay
- - Quan sát. Đọc từ ngữ - 3 bạn lên bảng tìm tiếng mới và đọc tiếng mới. - Nhận xét, đánh giá. - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) - Đọc yêu cầu trước lớp. c) Đọc hiểu. - Tranh vẽ: bé ngồi ghế, bà bé và - Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung từng ngôi nhà.. tranh. + Tranh vẽ gì? Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - 3 em đọc. - Y/c HS đọc 3 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các vần đã cho sẵn ngoại , xoay. - Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù - HS thảo luận cặp đôi. hợp với chỗ trống trong mỗi câu. * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - Mời đại diện 3 cặp lên chơi. - 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu còn - Nhận xét, khen ngợi. thiếu. - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng thanh. Bin thích ngồi ghế xoay. Nhà Mai ở ngoại ô. - HS tìm: xoay, ngoại. - Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trong mỗi cầu. - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng - 1 em: Tiếng xoay có âm x, vần chứa vần mới học. oay, thanh ngang, => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oai, oay. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em: Vần oai,oay - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp.
- * Giải lao - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 3HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr156-157. - Y/c HS quan sát tranh /tr156- 157 và đọc - HS thực hiện. - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. - Quan sát, sửa sai cho HS. - HS: Chữ ghi vần oai được viết bởi con chữ o, con chữ a và con chữ i. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - 1 em: Có độ cao 2 ly. - GV giới thiệu viết vần oai, oay. - Lắng nghe. - GV gắn chữ mẫu: oai, oay + Chữ ghi vần oai được viết bởi conchữ nào? + Có độ cao bao nhiêu ly? - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oai: Cô viết - HS viết bảng con oai, oay con chữ o trước rồi nối với con chữ a và i lia bút viết dấu chấm trên đầu chữ i. - HS giơ bảng. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng - 1 em nhận xét. cách nối liền chữ o,a và i. - Viết bảng thoại ,xoáy, - Y/c HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - GV gắn chữ mẫu: thoại, xoáy. Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4 .HĐ4. Đọc - HS quan sát tranh và đoán nội dung a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. đoạn đọc. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - Thảo luận và thực hiện - Cho HS thảo luận cặp đôi: - Lắng nghe. +Trong tranh có những ai ).
- b. Luyện đọc trơn. + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - GV đọc mẫu bài. - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Lớp đọc phân vai. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Cho HS thi đọc theo vai. - Thảo luận cặp đôi. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi + Trong bài có nhân vật nào? Bin đã dạy bà làm gì? Em đã giúp bà những việc gì?tại sao? Bà và cháu. - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. Bin dạy bà cách đặt chuông điện thoại. - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Hôm nay các em học bài gì? - HS: Bài vần oai-oay. - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16B. Toán PHÉP TRÙ DẠNG 17-3 I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ 17 – 3. -Biết thực hiện được phép trừ 17 - 3 -Thực hành tính được( bước đầu) trong trường hợp có hai phép tính trừ -Biết trừ nhẩm trong phạm vi 10 bằng cách vận dụng các bảng trừ đã học -Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép tính trừ thông qua hình ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn -Viết được phép tính trừ phù hợp với câu trả lời của bài toán có lời văn và tính đúng kết quả II. Đồ dùng dạy học - Tranh SHS, Bộ đồ dùng toán 1,.. III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động Yêu cầu Cá nhân Cá nhân - HS trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu?”. Ví dụ: GV yêu cầuvà HS thực hiện lần lượt từng việc: - HS đếm và dán vào bảng con 17 hình, nói: “Có 17 hình”. - HS bớt đi 3, nói: “Bớt đi 3 hình” - HS đếm và dán vào bảng con 17 hình, nói: “Có 17 hình”. - HS trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu hình?” - HS bớt đi 3, nói: “Bớt đi 3 hình” GV giới thiệu bài mới: Hôm nay chúng ta - Còn lại 14 hình. sẽ học phép tính trừ dạng 17-3. - GV ghi đầu bài - HS nêu nối tiếp đầu bài 2.Hoạt động khám phá -Chiếu hoặc treo tranh của mục Khám phá trong SHS để cả lớp cùng theo dõi. - Gợi ý: Vườn có 17 cù su hào gồm một luống 10 củ và một luống 7 củ, hai anh em nhồ 3 củ ở luống 7 củ. - Quan sát tranh. - Quan sát và giúp đỡ học sinh. -Trả lời câu hỏi: “Người anh đã tính số củ su hào còn lại bằng cách nào cộng số củ còn lại của hai luống. - Cặp đôi lấy 17 hình vuông dán vào bảng con theo mô hình gồm 1 chục và 7 đơn vị, giơ bảng và đọc số 17. - Yêu cầu bớt 3 hình vuông, còn lại bao - 14 hình ( một số em nêu cách thực nhiêu hình. hiện) - Yêu cầu từ mô hình viết thành phép tính cột dọc, hàng ngang. - xếp phép tính bằng mô hình số 17 – 3= 14 - Khen ngợi học sinh - Nối tiếp nêu cách thực hiện cột dọc. 3. Hoạt động luyện tập. - Đọc yêu cầu. Bài 1.Tính - thực hiện vào vở ô li. 3 học sinh
- làm bảng phụ,trình bày trước lớp. - Chia sẻ nói cách làm với bạn bên cạnh. Chấm chữa bài dưới lớp. - Đọc yêu cầu. - Thực hiện bảng con mỗi dãy một Bài 2. Đặt tính rồi tính: phép tính.Một số hs trình bày cách làm của mình trước lớp. - Nhận xét bài của bạn - Nhận xét sửa sai. - Đọc yêu cầu, quan sát tranh đọc lời nhân vật trong tranh. 4.HĐ Vận dụng - Một số em miêu tà lại nội dung Bài 3.Viết phép tính thích hợp tranh. tranh. - Cá nhân viết vào vở. - Chia sẻ N2.trước lớp. Quan sát ,giúp đỡ học sinh. - 2 học sinh nhắc lại bước trừ . Nhận xét,sửa sai. - Chuẩn bị giờ học sau _____________________________________________________________________ Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2023 Toán ÔN TẬP 6 I. Yêu cầu cần đạt: - Biết thực hiện thành thạo cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20. - Phát triền các năng lực toán học. II. Đồ dùng: - Phiếu bài tập 1 - Bảng con - Bộ đồ dùng học Toán 1 III. Các hoạt động dạy và học :
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động - Tổ chức trò chơi xì điện các phép tính Cả lớp chơi . cộng trừ trong phạm vi 10. - Nhận xét tổng kết trò chơi. GV giới thiệu bài mới: GV ghi đầu bài - HS nêu nối tiếp đầu bài 2.Hoạt động luyện tập. Bài 1 : Tính - Quan sát nhận xét sửa sai - Làm phiếu theo nhóm 2, chia sẻ - Quan sát và giúp đỡ học sinh CHT. Bài 2. Đặt tính rồi tính: 16 + 2 14 + 5 19 – 6 17 - 7 - Nhận xét sửa sai. - HS làm bảng con Bài 3 Tính 12 + 3 – 4 = 19 – 9 + 5= - Đọc yêu cầu. 19 – 3 – 2 = - thực hiện vào vở ô li. 3 học sinh làm bảng lớp Bài 4 >< = - Đọc yêu cầu. 12 + 7 19 – 1 13 + 6 10 + 9 Học sinh làm vở. 18 – 5 18 - 4 - Đổi chéo nhận xét bài của bạn. Bài 5 - Đọc yêu cầu, quan sát tranh. Quan sát ,giúp đỡ học sinh. - Cá nhân viết vào vở phần a. - Một học sinh chữa bài trên bảng Nhận xét,sửa sai. 10 + 8 =18 -Nhận xét bài cho bạn. - Đọc yêu cầu phần b, chia sẻ đề bài cặp đôi,. - Sau bài học hôm nay củng cố cho em - Thực hiện viết phép tính vào vở những kiến thức gi? - Chia sẻ N2.trước lớp. - Cách thực hiện các phép tính dạng 10 +3; 14 + 3; 17 – 3 cộng, (trừ ) số đơn vị, số chục giữ 4 Củng cố dặn dò nguyên. GV nhận xét giờ học - Chuẩn bị giờ học sau
- Tiếng Việt(2t) Bài 16B: OAN.OĂN I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng oan,oăn và những từ chứa vần oan,oăn. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn bài kiến và ve sầu, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn kiến và ve sầu. - Viết đúng vần oan, oăn và tiếng có chứa vần oan, oăn. II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to HĐ1, HĐ2c, HĐ4. - Mẫu chữ III. Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 * Khởi động. - Lớp hát một bài. 1.HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : - HS quan sát tranh - Em thấy gì ở trong tranh? - hộp có nhiều đồ vật. - Nhận xét, khen ngợi. - Tranh vẽ có sách toán và búp bê tóc xoăn viết - Lắng nghe. bảng dưới mô hình vẽ sẵn) - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 B :oan-oăn - HS nhắc lại nối tiếp 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa toán - Nối tiếp đọc : toán - Y/c nêu cấu tạo tiếng toán HS: Tiếng toán có âm t vần oan và thanh thanh sắc
- -GV viết vào mô hình bảng lớp. - Vần oan có âm nào? - HS: âm o-a-n. - GV đánh vần o-a-n - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oan - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - GV đánh vần tiếp: t-o-a-n – sắc toán - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn toán - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: sách toán - GV giải nghĩa sách toán - GV đưa từ khóa sách toán - HS đọc trơn sách toán nối tiếp - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn:cá nhân sách toán oan – toán– sách toán t oán toán * GV giới thiệu tiếng khóa xoăn - Cho HS đọc trơn xoăn - HS đọc trơn cá nhân xoăn - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoăn - 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oăn thanh ngang. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần o- ă-n. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn oăn - HS: Có âm o-ă và âm n - Vần oăn có âm nào? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: x- oăn - xoăn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn xoăn - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời:tóc xoăn - GV giải nghĩa từ tóc xoăn - HS đọc trơn tóc xoăn
- - GV đưa từ khóa tóc xoăn - HS đọc trơn: - Yêu cầu HS đọc trơn oăn – xoăn – tóc xoăn tóc xoăn x oăn xoăn - HS: Vần oăn,oăn - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS so sánh. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần oan, oăn. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS tham gia chơi. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: - Quan sát. Tìm tiếng có chứa vần oan,oăn xếp mô hình - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ tiếng đó. có tiếng mới vào bảng và đọc tiếng mới. Xếp xong đọc cặp đôi tiếng - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) Đọc từ ngữ - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ - Nhận xét, đánh giá. c) Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 4 tranh và nói nội dung từng - HS quan sát và nói nội dung tranh tranh. Yêu cầu đọc từ ngữ dưới mỗi bức tranh Cá nhân đọc từ, tiếng,phân tích tiếng có chứa vần. - Nhận xét, khen ngợi.
- - 2 em đọc toàn bộ từ ngữ => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oai, oay. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? * Giải lao Tiết 2 - 1 em: Vần oan,oăn 3HĐ3. Viết - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung - Y/c HS giở SGK/tr158-159. trên bảng lớp. - Y/c HS quan sát tranh /tr158- 159 và đọc - Lớp múa hát một bài. thầm. - Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài . - HS thực hiện. - Quan sát, sửa sai cho HS. - 1 em đọc. Lớp đọc thầm. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - Đọc cặp đôi bài các từ khóa đã học sgk - GV giới thiệu viết vần oan, oăn. - Cá nhân đọc bài trước lớp. + Chữ ghi vần oan được viết bởi conchữ nào? + Có độ cao bao nhiêu ly? - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăn: Cô viết con chữ o trước rồi nối với con chữ ă và n lia - HS: Chữ ghi vần oan được viết bởi bút viết dấu phụ trên đầu chữ a. con chữ o, con chữ a và con chữ n. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng - 1 em: Có độ cao 2 ly. cách nối liền chữ o,a,n - Lắng nghe. - Y/c viết bảng - HS viết bảng con oan,oăn - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - 1 em nhận xét. - GV viết mẫu chữ toán,xoăn. - Viết bảng toán, xoăn Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4 .HĐ4. Đọc
- a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác - HS quan sát tranh và đoán nội dung nội dung tranh. đoạn đọc. - Cho HS thảo luận cặp đôi: +Trong tranh có những nhân vật nào? Chúng đang làm gì?. b. Luyện đọc trơn. - Thảo luận và thực hiện - GV đọc mẫu bài. - Lắng nghe. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp. - Lớp đọc phân vai. - Cho HS thi đọc theo vai. c. Đọc hiểu - Thảo luận cặp đôi. - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi + Vì sao ve sầu bị đói khi mùa đông đến? - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - HS: Bài vần oan.oăn. - Hôm nay các em học bài gì? - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16C. ----------------------------------------------- Buổi chiều Tiếng Việt Bài 16C: OAT,OĂT(2t) I. Yêu cầu cần đạt:
- - HS đọc đúng những từ chứa vần oat hoặc oăt. Đọc đúng tiếng, từ ngữ chứa vần oat, oăt, và đoạn Sóc nâu và thỏ trắng. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Sóc nâu và thỏ trắng. - Viết đúng oat, oăt, đoạt, ngoặt II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to trong các hoạt động III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 * Khởi động. - Lớp hát một bài. 1.HĐ1: Nghe- nói * Trò chơi Chim sẻ nhặt thóc Nêu cách chơi và luật chơi - Lắng nghe. - Mỗi nhóm cử một bạn làm chim sẻ, các bạn khác làm cổ động viên. GV giới thiệu hai hạt thóc có chứa vần mới học. - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - HS nhắc lại nối tiếp - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16c :oat-oăt 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ Nói nội dung tranh Gắn tranh đoạt giải - Nối tiếp đọc : đoạt Giới thiệu tiếng khóa đoạt HS: Tiếng đoạt có âm đ vần oat và - Y/c nêu cấu tạo tiếng đoạt thanh thanh nặng -GV viết vào mô hình bảng lớp tiếng đoạt HS: âm o-a-t. - Vần oat có âm nào? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần o-a-t - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt
- - Đọc trơn oat - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. đ-o-a-t – nặng đoạt - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn đoạt - HS quan sát, trả lời: đoạt giải - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa đoạt giải - HS đọc trơn sách toán nối tiếp - GV đưa từ khóa đoạt giải - HS đọc trơn:cá nhân - Yêu cầu HS đọc trơn oat – đoạt– đoạt giải đoạt giải đ oạt đoạt * GV giới thiệu tiếng khóa ngoặt - HS đọc trơn cá nhân ngoặt - Cho HS đọc trơn ngoặt - 4HS: Tiếng xoáy có âm ng vần oăt thanh nặng. - Y/c nêu cấu tạo tiếng ngoặt - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần o- ă-t. - HS: Có âm o-ă và âm t - Đọc trơn oăt - Vần oăt có âm nào? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp:ng- oăt– ngoặt - Đọc trơn ngoặt - HS quan sát, trả lời: chỗ ngoặt - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc trơn chỗ ngoặt - GV giải nghĩa từ chỗ ngoặt - HS đọc trơn: - GV đưa từ khóa chỗ ngoặt oăt – ngoặt – chỗ ngoặt - Yêu cầu HS đọc trơn chỗ ngoặt
- ng oặt ngoặt - HS: Vần oat,oăt - HS so sánh. - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần oat, oăt. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS tham gia chơi. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: - Quan sát. Tìm tiếng có chứa vần oat,oăt xếp mô hình tiếng - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ đó. có tiếng mới vào bảng và đọc tiếng mới. Xếp xong đọc cặp đôi tiếng - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ Đọc từ ngữ:hoạt bát, dứt khoát,loắt choắt, nhọn hoắt. - Nhận xét, đánh giá. c) Đọc hiểu. - HS quan sát và nói nội dung tranh - Cho HS quan sát 2 tranh và nói nội dung từng tranh. - Tranh vẽ: các bạn đang học bài, khỉ leo cây. Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - Y/c HS đọc 2 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các vần đã cho sẵnthoăn thoắt,sinh hoạt. - 3 em đọc. - Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù hợp với chỗ trống trong mỗi câu. - HS thảo luận cặp đôi. - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng thanh.

