Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Khối 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Khối 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_day_hoc_cac_mon_hoc_hoat_dong_giao_duc_khoi_4_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Khối 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
- PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CAM LỘ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4 Năm học: 2022 - 2023 (Ban hành theo QĐ số 78/QĐ-THTTCL ngày 30/8/2022 của Hiệu trưởng trường Tiểu học thị trấn Cam Lộ) I. Căn cứ xây dựng kế hoạch: - Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; - Căn cứ Công văn số 2345/BGDDT-GDTH ngày 07/6/2021 V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học; - Căn cứ sách giáo khoa của Nhà xuất bản GD và chương trình hiện hành; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức kĩ năng các môn học ở tiểu học của Bộ GD&ĐT; - Căn cứ giáo dục kĩ năng sống trong các môn học ở tiểu học của Bộ GD&ĐT; - Căn cứ Công văn 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT; - Căn cứ Công văn số: 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03/10/2017 V/v hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017-2018; - Chương trình môn học, hoạt động giáo dục, sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục được BGDĐT phê duyệt, kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của nhà trường, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm quyền; - Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014; Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 và Văn bản hợp nhất 03/VBHN của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định đánh giá xếp loại học sinh tiểu học; - Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; - Công văn số 1669/SGD-GDTH-GDMN ngày 16/8/2021 của Sở GD&ĐT Quảng Trị v/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học từ năm 2021-2022; - Căn cứ Kế hoạch giáo dục của nhà trường số 05/KH-THTTCL ngày 30/8/2022 của trường Tiểu học thị trấn Cam Lộ. II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục - Đội ngũ giáo viên: 100% đội ngũ có trình độ đào tạo đạt chuẩn và trên chuẩn. Nhiều giáo viên có năng lực chuyên môn vững vàng, nhiều kinh nghiệm giảng dạy, nhiệt tình trong công tác.
- - Đặc điểm đối tượng học sinh: 100% số học sinh đi học đúng độ tuổi. Đa số có đủ điều kiện về sức khỏe và các điều kiện khác để hoàn thành chương trình hiện hành. - Nguồn học liệu, thiết bị dạy học, phòng học bộ môn: Nguồn học liệu: Có đủ sách giáo khoa và các sách tham khảo các môn học của Nhà xuất bản Giáo dục cho các khối lớp. Thiết bị dạy học: có đầy đủ các đồ dùng dạy học phục vụ các môn học. Có số máy vi tính đủ cho 3HS/máy. Có máy chiếu hoặc Tivi. Có phòng học bộ môn phân bổ 2 điểm trường. - Các nội dung về giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn: Có nội dung cụ thể, phù hợp thực tiễn, được thực hiện theo kế hoạch của nhà trường. III. Kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục: MÔN TIẾNG VIỆT: Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, Chủ Tiết bổ sung (nếu có) Tuần, đề/ Ghi học/ (Những điều chỉnh về nội dung, thời tháng mạch Tên bài học lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham chú Th i khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung nội tích hợp liên môn; thời gian và hình lư ng thức tổ chức ) dung -Không hỏi ý 2 câu hỏi 4 TĐ: Dế mèn bênh vực (CV 5842) 1 * GDKNS:Thể hiện sự cảm kẻ yếu (Tiết 1) thông; xác định giá trị; tự nhận thức về bản thân. CT: Dế Mèn Bênh vực 1 kẻ yếu LTVC: 1 1 (Từ Thương Cấu tạo của tiếng -Phần liên hệ tích hợp GD 05/9 người BVMT: Ý thức BVMT, khắc đến như thể KC: Sự tích Hồ Ba Bể 1 phục hậu quả do thiên nhiên gây 09/9/ thương ra (lũ lụt) GDKNS: Thể hiện sự cảm 2022) thân TĐ: Mẹ ốm 1 thông; xác định giá trị; tự nhận thức về bản thân. TLV: Thế nào là kể 1 chuyện? LTVC: Luyện tập về 1 cấu tạo của tiếng TLV: Nhân vật trong 1 truyện 2 TĐ: Dế mèn bênh vực * GDKNS: Thể hiện sự cảm Thương 1 thông; xác định giá trị; tự nhận (Từ kẻ yếu (Tiết 2) người thức về bản thân. 12/9 CT: Mười năm cõng như thể đến 1 thương bạn đi học 16/9/ LTVC: MRVT: Nhân thân 1 Không làm bài tập 4( CV 5842) 2022) hậu - Đoàn kết
- KC: Kể chuyện đã 1 nghe, đã đọc TĐ: 1 Truyện cổ nước mình TLV: Kể lại hành động KNS: Tìm kiếm xử lý thông tin- 1 của nhân vật Tư duy sang tạo LTVC: Dấu hai chấm 1 TLV: Tả ngoại hình của nhân vật trong bài 1 văn kể chuyện -Hoạt động tìm hiểu ND bài liên hệ tích hợp GDBVMT TĐ: Thư thăm bạn 1 -KNS: Giao tiếp, thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tư duy sáng tạo. CT: Cháu nghe câu 1 chuyện của bà 3 LTVC: Thương 1 (Từ Từ đơn và từ phức người 19/9 KC: Kể chuyện đã như thể 1 đến nghe, đã đọc thương 23/9/ KNS: Giao tiếp, thể hiện sự cảm thân TĐ: Người ăn xin 1 thông, xác định giá trị, tư duy 2022) sáng tạo. TLV: Kể lại lời nói, ý 1 nghĩ của nhân vật. LTVC: MRVT: 1 Nhân hậu - Đoàn kết KNS: Giao tiếp, tìm kiếm thông TLV: Viết thư 1 tin, tư duy sáng tạo. TĐ: KNS: Xác định giá trị, tự nhận 1 thức về bản thân, tư duy phê Một người chính trực phán CT: 1 Truyện cổ nước mình LTVC: 1 4 Từ ghép và từ láy (Từ KC: Một nhà thơ chân Măng 1 26/9 chính mọc đến Phần liên hệ tích hợp BVMT thẳng TĐ: Tre Việt Nam 1 yêu quý bảo vệ môi trường thiên 30/9/ nhiên. 2022)) TLV: Cốt truyện 1 Bài tập 2 chỉ yêu cầu tìm 3 từ LTVC: Luyện tập về ghép có nghĩa tổng hợp, 3 từ 1 từ ghép và từ láy ghép có nghĩa phân loại. ( CV 5842) TLV: Luyện tập xây 1 dựng cốt truyện 5 Măng TĐ: 1 KNS: Xác định giá trị, tự nhận
- (Từ mọc Những hạt thóc giống thức về bản thân, tư duy phê phán 03/10 thẳng CT: đến 1 Những hạt thóc giống 07/10/ LTVC: MRVT: 2022) 1 Trung thực - Tự trọng KC: Một nhà thơ chân 1 chính TĐ: Gà Trống và Cáo 1 TLV: Viết thư 1 (Kiểm tra viết) Không học danh từ chỉ khái niệm, chỉ đơn vị. - Chỉ làm bài tập 1, 2 ở phần LTVC: Danh từ 1 Nhận xét nhưng giảm bớt yêu cầu tìm danh từ chỉ khái niệm, chỉ đơn vị.( CV 5842) TLV: 1 Đoạn văn kể chuyện TĐ: Nỗi dằn vặt KNS: Giao tiếp, thể hiện sự cảm 1 của An-đrây-ca thông, xác định giá trị. CT: Người viết truyện 1 thật thà LTVC: Danh từ chung 1 và danh từ riêng 6 KC: Kể chuyện (Từ 1 Măng đã nghe, đã đọc 10/10 mọc KNS: Xác định giá trị, tự nhận đến TĐ: Chị em tôi 1 thức về bản thân,thể hiện sự thẳng 14/10/ cảm thông,lắng nghe tích cực TLV: 2022) 1 Trả bài văn viết thư LTVC: MRVT: 1 Trung thực – Tự trọng TLV: Luyện tập xây dựng đoạn văn 1 kể chuyện Tích hợp An ninh quốc phòng TĐ: Trung thu độc lập 1 KNS: Xác định giá trị, đảm nhận trách nhiệm. 7 CT: Gà Trống và Cáo 1 (Từ Trên LTVC: 17/10 đôi Cách viết tên người, 1 đến cánh tên địa lý Việt Nam 21/10/ ước mơ Phần liên hệ tích hợp BVMT: 2022) KC: Giá trị của môi trường thiên 1 nhiên với cuộc sống của con Lời ước dưới trăng người
- TĐ: Ở Vương quốc Không hỏi câu hỏi 3, 1 Tương Lai câu hỏi 4. ( CV 5842) TLV: Luyện tập xây dựng đoạn văn 1 kể chuyện LTVC: LT viết tên người, tên địa lý 1 Việt Nam KNS: Tư duy sáng tạo,phân TLV: Luyện tập tích, phán đoán, thể hiện sự tự 1 tin, hợp tác. phát triển câu chuyện -Không làm bài tập 1,2( CV 5842) TĐ: Nếu chúng mình 1 có phép lạ CT: Trung thu độc lập 1 LTVC: Cách viết tên người, 1 tên địa lý nước ngoài KC: Kể chuyện 1 đã nghe, đã đọc 8 TĐ: Đôi giày ba ta (Từ 1 Trên màu xanh 24/10 đôi KNS: Tư duy sáng tạo,phân đến tích, phán đoán, thể hiện sự tự cánh TLV: Luyện tập 28/10/ 1 tin,xác định giá trị. ước mơ phát triển câu chuyện -Không làm bài tập 1, 2( CV 2022) 5842). Tích hợp giáo dục ĐĐHCM phần liên hệ HĐ hình thành KT mới “Bác Hồ chính là tấm gương sáng về người công dân LTVC: Dấu ngoặc kép 1 mẫu mực, hết lòng vì nước,, vì dân. Chúng ta cần noi theo tấm gương của Bác” KNS: Tư duy sáng tạo,phân TLV: Luyện tập tích, phán đoán, thể hiện sự tự 1 phát triển câu chuyện tin,xác định giá trị. TĐ: 1 Thưa chuyện với mẹ 9 CT: Thợ rèn 1 (Từ Trên LTVC: MRVT: 31/10 1 Không làm bài tập 5( CV 5842) đôi Ước mơ đến cánh KC: Kể chuyện 04/11/ KNS: Thể hiện sự tự tin, lắng ước mơ được chứng kiến 1 nghe tích cực, đặt mục tiêu, kiên 2022) hoặc tham gia định. TĐ: Điều ước 1 của vua Mi-đát
- TLV: Luyện tập Không dạy thay bài tập làm văn 1 phát triển câu chuyện viết thư( CV 5842) LTVC: Động từ 1 TLV: Luyện tập KNS: Thể hiện sự tự tin, lắng trao đổi ý kiến 1 nghe tích cực,thương lượng đặt với người thân mục tiêu, kiên định. Ôn tập và kiểm tra giữa HKI (Tiết 1) Ôn tập và kiểm tra giữa HKI (Tiết 2) Ôn tập và kiểm tra 10 giữa HKI (Tiết 3) (Từ Ôn tập và kiểm tra 07/11 Ôn tập giữa HKI (Tiết 4) đến giữa Ôn tập và kiểm tra 11/11/ học kì I giữa HKI (Tiết 5) 2022) Ôn tập và kiểm tra Không làm bài tập 3( CV 5842) giữa HKI (Tiết 6) Kiểm tra định kì giữa học kì I KT Định kì giữa học kì I TĐ: 1 Ông Trạng thả diều CT: Nếu chúng mình 1 có phép lạ LTVC: Luyện tập về 1 Không làm bài tập 1( CV 5842) 11 động từ (Từ KC: Bàn chân kì diệu 1 Có chí 14/11 KNS: Xác định giá trị, tự nhận thì nên TĐ: Có chí thì nên 1 thức bản thân, lắng nghe tích đến cực. 18/11/ TLV: Luyện tập KNS: Thể hiện sự tự tin, lắng 2022) trao đổi 1 nghe tích cực, giao tiếp, thể hiện ý kiến với người thân sự cảm thông. LTVC: Tính từ 1 TLV: Mở bài trong bài Không làm câu 3 phần luyện 1 văn kể chuyện tập( CV 5842) 12 TĐ: Vua tàu thủy KNS: Xác định giá trị, tự nhận 1 (Từ “Bạch Thái Bưởi” thức về bản thân, đặt mục tiêu. Có chí 21/11 CT: Người chiến sĩ thì nên 1 đến giàu nghị lực 25/11/ LTVC: MRVT: 1 2022) Ý chí - Nghị lực
- KC: Kể chuyện 1 đã nghe, đã đọc TĐ: Vẽ trứng 1 TLV: Kết bài trong 1 bài văn kể chuyện Không làm bài tập 2 trong phần LTVC: Tính từ (tiếp) 1 nhận xét( CV 5842) TLV: Kể chuyện 1 (Kiểm tra viết) TĐ: Người tìm đường KNS: Xác định giá trị, tự nhận 1 thức về bản thân, đặt mục tiêu, lên các vì sao biết quản lý thời gian CT: Người tìm đường 1 lên các vì sao LTVC: MRVT: 1 13 Ý chí - Nghị lực (Từ KC: Kể chuyện Không dạy, thay bài Luyện tập 28/11 Có chí được chứng kiến hoặc 1 kể chuyện đã nghe đã đọc. ( CV đến thì nên tham gia 5842) 02/12/ KNS: Xác định giá trị, tự nhận TĐ: Văn hay chữ tốt 1 thức về bản thân, đặt mục tiêu, 2022) kiên định. TLV: Trả bài văn 1 kể chuyện LTVC: Câu hỏi 1 và dấu chấm hỏi TLV: Ôn tập 1 văn kể chuyện Phần tìm hiểu bài tích hợp dạy học phân môn tập làm văn: GT TĐ: Chú Đất Nung 1 các đồ chơi. KNS: Xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân, tự tin CT: Chiếc áo búp bê 1 LTVC: 1 Không làm bài tập 2( CV 5842) Luyện tập về câu hỏi 14 Phần tìm hiểu bài tích hợp dạy (Từ học phân môn tập làm văn: GT Tiếng KC: Búp bê của ai? 1 05/12 các đồ chơi. sáo Không hỏi câu 3( CV 5842) đến diều -Phần tìm hiểu bài tích hợp dạy 09/12/ TĐ: Chú Đất Nung học phân môn tập làm văn: GT 1 các đồ chơi. 2022) (tiếp) -KNS: Xác định giá rị, tự nhận thức về bản thân, tự tin TLV: Thế nào là miêu 1 tả? LTVC: Dùng câu hỏi KNS: Giao tiếp, lắng nghe tích 1 vào mục đích khác cực TLV: Cấu tạo bài văn 1
- miêu tả đồ vật Phần tìm hiểu bài tích hợp dạy TĐ: Cánh diều tuổi thơ 1 học phân môn tập làm văn: GT các đồ chơi. CT: Cánh diều tuổi thơ 1 LTVC: MRVT: 15 1 Đồ chơi - Trò chơi (Từ Tiếng KC: Kể chuyện 12/12 1 sáo đã nghe, đã đọc đến diều 16/12/ TĐ: Tuổi Ngựa 1 TLV: Luyện tập 2022) 1 miêu tả đồ vật LTVC: Giữ phép KNS: Giao tiếp, lắng nghe tích 1 lịch sự khi đặt câu hỏi cực TLV: Quan sát đồ vật 1 TĐ: Kéo co 1 CT: Nghe viết: Kéo co 1 LTVC: MRVT: Phần luyện tập thực hành tích 1 hợp dạy học phân môn tập làm Đồ chơi - Trò chơi 16 văn: GT các đồ chơi. KC: Kể chuyện đã (Từ 1 Tiếng được chứng kiến hoặc 19/12 sáo TLV: LT giới thiệu đến diều 23/12/ địa phương TĐ: Trong quán ăn 2022) 1 “Ba cá Bống” LTVC: Câu kể 1 TLV: Luyện tập 1 miêu tả đồ vật TĐ: 1 Rất nhiều mặt trăng CT: 1 Mùa đông trên rẻo cao LTVC: 1 17 Câu kể “Ai làm gì ?” (Từ KC: Một phát minh 1 26/12 Tiếng nho nhỏ đến sáo TĐ: Rất nhiều 1 30/12/ diều mặt trăng (tiếp) 2022) TLV: Đoạn văn 1 trong bài văn miêu tả LTVC: Vị ngữ trong 1 câu kể: Ai làm gì? TLV: Luyện tập XD đoạn văn miêu tả 1 đồ vật.
- Ôn tập và KTcuối HKI 1 (Tiết 1) Ôn tập và KTcuối HKI 1 (T2) Ôn tập và KTcuối HKI 1 18 (T3) (Từ Ôn tập Ôn tập và KTcuối HKI 1 02/01 cuối (T4) đến học kì I Ôn tập và KTcuối HKI 1 06/01/ (T5) 2023) Ôn tập và KTcuối HKI 1 (T6) Kiểm tra đọc cuối HKI 1 (T7) Kiểm tra viết cuối HKI 1 (T 8) KNS: Tự nhận thức, xác định TĐ: Bốn anh tài 1 giá trị, hợp tác, đảm nhận trách nhiệm. Phần tìm hiểu nội dung tích hợp BVMT: HS thấy được vẽ đẹp kì CT: vĩ của cảnh vật nước bạn, có ý 1 Kim tự tháp Ai Cập thức bảo vệ những danh lam thắng cảnh của đất nước và thế giới. LTVC: Chủ ngữ trong 1 19 câu kể “Ai làm gì” (Từ Người KC: Bác đánh cá và gã 09/01 1 ta là hung thần đến TĐ: Chuyện cổ tích hoa đất 1 13/01/ về loài người 2023) TLV: Luyện tập xây dựng Mở bài trong 1 bài văn miêu tả đồ vật. LTVC: MRVT: 1 Tài năng TLV: Luyện tập xây dựng Kết bài trong 1 bài văn miêu tả đồ vật. KNS: Tự nhận thức, xác định TĐ: Bốn anh tài (tiếp) 1 giá trị, hợp tác, đảm nhận trách 20 nhiệm. (Từ CT: Cha đẻ Người 1 16/01 của chiếc lốp xe đạp ta là đến LTVC: Luyện tập hoa đất 1 20/01/ về câu kể Ai làm gì? 2023) KC: Kể chuyện 1 ã nghe, đã đọc
- TĐ: 1 Trống đồng Đông Sơn TLV: Miêu tả đồ vật 1 (Kiểm tra viết) LTVC: MRVT: 1 Sức khỏe TLV: Luyện tập KNS: Thu thập, xử lý thông tin, 1 tự tin, lắng nghe, cảm nhận, chia giới thiệu địa phương sẻ *Phần liên hệ tích hợp GDQPAN: Nêu hình ảnh các nhà khoa học Việt Nam đã cống TĐ: Anh hùng hiến trọn đời phục vụ Tổ quốc -Nêu được hình ảnh các nhà lao động 1 khoa học Việt Nam đã cống Trần Đại Nghĩa hiến trọn đời phục vụ Tổ quốc( CV 5842) KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị, tư duy sáng tạo. CT: Nhớ – viết: Chuyện cổ tích 1 về loài người LTVC: 21 1 (Từ Câu kể Ai thế nào? KC: Kể chuyện 30/01 Người KNS: Giao tiếp, tự tin, ra quyết đến ta là được chứng kiến 1 định, tư duy sáng tạo 03/02/ hoa đất hoặc tham gia -Phần tìm hiểu nôi dung tích 2023) hợp BVMT: Qua câu hỏi 1 HS cảm nhận được vẽ đẹp của thiên TĐ: Bè xuôi sông 1 nhiên đất nước, thêm yêu quý môi trường thiên nhiên, có ý thức BVMT. TLV: Trả bài văn 1 miêu tả đồ vật LTVC: Vị ngữ trong câu kể: 1 Ai thế nào? -Phần luyện tập thực hành tích TLV: Cấu tạo bài văn hợp GD BVMT: Nhận xét trình 1 tự miêu tả. Qua đó, cảm nhận miêu tả cây cối được vẻ đẹp của cây cối trong môi trường thiên nhiên. Phần tìm hiểu nội dung tích hợp TĐ: Sầu riêng 1 dạy học phân môn Tập làm văn 22 và phân môn Địa lý. (Từ CT: N-V Sầu riêng 1 Người 06/02 LTVC: Chủ ngữ trong ta là 1 đến câu kể "Ai thế nào?” hoa đất 10/02/ KC: Con vịt xấu xí 1 2023) TĐ: Chợ Tết 1 TLV: Luyện tập 1
- quan sát cây cối LTVC: Mở rộng 1 vốn từ: Cái đẹp TLV: Luyện tập miêu tả các bộ phận 1 của cây cối TĐ: Hoa học trò 1 CT: Nhớ-viết: Chợ Tết 1 LTVC: 1 Dấu gạch ngang 23 KC: Kể chuyện 1 (Từ đã nghe, đã đọc 13/02 Người TĐ: Khúc hát ru KSN:Giao tiếp, đảm nhận trách đến ta là những em bé lớn trên 1 nhiệm, lắng nghe 17/02/ hoa đất lưng mẹ 2022) TLV: Luyện tập tả các 1 bộ phận của cây cối LTVC: Mở rộng 1 vốn từ: Cái đẹp TLV: Đoạn văn trong 1 bài văn miêu tả cây cối TĐ: Vẽ về cuộc sống KNS: Tự nhận thức, Xác định 1 giá trị, tư duy sáng tạo, đảm an toàn nhận trách nhiệm. CT: N-V: Khuất phục 1 tên cướp biển LTVC: 1 Câu kể Ai là gì? 24 KC: Kể chuyện KNS: Giao tiếp, tự tin, ra quyết (Từ được chứng kiến 1 Người định, tư duy sáng tạo 20/02 hoặc tham gia ta là đến TĐ: hoa đất 1 24/02/ Đoàn thuyền đánh cá 2023) TLV: Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả 1 cây cối LTVC: Vị ngữ trong 1 câu kể: Ai là gì? Không dạy thay Luyện tập xây TLV: Tóm tắt tin tức 1 dựng đoạn văn miêu tả cây cối (TT) ( CV 5842) KNS: Tự nhận thức, Xác định 25 Những TĐ: Khuất phục giá trị, tư duy sáng tạo, đảm 1 (Từ người tên cướp biển nhận trách nhiệm.ứng phó, thương lượng. 27/02 quả CT: N-V: Khuất phục đến cảm 1 tên cướp biển
- 03/3/ LTVC: Chủ ngữ trong 1 2023) câu kể: Ai là gì? -Phần tìm hiểu nội dung liên hệ tích hợp GD QP-AN: Nêu TĐ: Bài thơ về tiểu đội những khó khăn vất vả và sáng 1 tạo của bộ đội, công an và thanh xe không kính niên xung phong trong chiến tranh KC: Những chú bé 1 không chết TLV: Luyện tập Không dạy thay Luyện tập xây 1 dựng đoạn văn trong bài văn tóm tắt tin tức miêu tả cây cối (TT) ( CV 5842) LTVC: Mở rộng 1 vốn từ: Dũng cảm TLV: Luyện tập xây dựng mở bài trong 1 bài văn miêu tả cây cối KNS: giao tiếp, ứng phó, ra TĐ: Thắng biển 1 quyết định, đảm nhận trách nhiệm. CT: N-v: Thắng biển 1 LTVC: Luyện tập 1 về câu kể Ai là gì? 26 KC: Kể chuyện (Từ Những 1 đã nghe, đã đọc 06/3 người TĐ: Ga-vrốt KNS: Tự nhận thức, ứng phó, ra đến quả 1 quyết định, đảm nhận trách 10/3/ cảm ngoài chiến lũy nhiệm. 2023) TLV: Luyện tập xây dựng kết bài trong 1 bài văn miêu tả cây cối LTVC: Mở rộng 1 vốn từ: Dũng cảm TLV: Luyện tập 1 miêu tả cây cối TĐ: Dù sao trái đất 1 vẫn quay CT: Nhớ-viết: 27 Bài thơ về tiểu đội xe 1 Những (Từ không kính người 13/3 LTVC: Câu khiến 1 quả đến KC: Kể chuyện cảm Không dạy, thay bài Luyện tập 17/3/ được chứng kiến 1 kể chuyện đã nghe, đã đọc.(CV 2023) hoặc tham gia 5842) TĐ: Con sẻ TLV: Tả cây cối 1 (Kiểm tra Viết)
- LTVC: 1 Cách đặt câu khiến TLV: Trả bài văn 1 miêu tả cây cối Ôn tập và KT 1 giữa HKII (T1) Ôn tập và KT 1 giữa HKII (T2) Ôn tập và KT 1 28 giữa HKII (T3) (Từ Ôn tập Ôn tập và KT 1 20/3 giữa giữa HKII (T4) đến học kì Ôn tập và KT 1 24/3/ II giữa HKII (T5) 2023) Ôn tập và KT 1 giữa HKII (T6) Kiểm tra định giữa học 1 kì II Kiểm tra định giữa học 1 kì II TĐ: Đường đi Sa Pa 1 CT: N-v: Ai nghĩ ra 1 các chữ số 1,2,3,4... LTVC: Mở rộng vốn từ: 1 Du lịch-thám hiểm Phần tìm hiểu nội dung tích hợp 29 KC: Đôi cánh GD BVMT: HS thấy được nét (Từ 1 ngây thơ và đáng yêu của Ngựa Khám của Ngựa Trắng 27/3 Trắng, từ đó có ý thức bảo vệ phá thế các loài động vật hoang dã. đến TĐ: Trăng ơi... giới 1 31/3/ Từ đâu đến 2023) TLV: Luyện tập Không dạy Thay bài Luyện tập 1 tóm tắt tin tức miêu tả cây cối. .(CV 5842) LTVC: Giữ phép KNS: giao tiếp, thương lượng, lịch sự khi bày tỏ yêu 1 đặt mục tiêu cầu, đề nghị. TLV: Cấu tạo của bài 1 văn miêu tả con vật 30 TĐ: Hơn một nghìn -Tích hợp dạy phân môn Địa lý (Từ ngày vòng quanh 1 Khám -KNS: Tự nhận thức, giao tiếp 03/4 trái đất. phá thế đến CT: Nhớ-viết: giới 1 07/4/ Đường đi Sa Pa 2023) LTVC: Mở rộng 1 *Tích hợp GD BVMT: HS thực
- vốn từ: hiện BT4. Qua đó hiểu biết về thiên nhiên đất nước tươi đẹp, Du lịch-thám hiểm có ý thức BVMT KC: Kể chuyện đã 1 nghe, đã đọc TĐ: Dòng sông mặc áo 1 TLV: Luyện tập 1 quan sát con vật LTVC: Câu cảm 1 TLV: Điền vào giấy tờ KNS: Thu thập tin, đảm nhận 1 in sẵn trách nhiệm TĐ: Ăng - co Vát 1 CT: N-v: 1 Nghe lời chim nói LTVC: Thêm trạng 1 ngữ cho câu KC: Kể chuyện 31 Không dạy thay bài được chứng kiến hoặc 1 Tăng cường kể chuyện đã nghe, (Từ tham gia đã đọc. .(CV 5842) 10/4 Khám TĐ: đến 1 phá thế Con chuồn chuồn nước 14/4/ giới TLV: Luyện tập miêu 2023) tả các bộ phận 1 của con vật LTVC: Thêm trạng Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Phần ngữ chỉ nơi chốn 1 luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc cho câu thêm trạng ngữ.(CV 5842) TLV: Luyện tập xây dựng đoạn văn 1 miêu tả con vật TĐ: Vương quốc 1 vắng nụ cười CT: N-v: Vương quốc 1 vắng nụ cười 32 LTVC: Thêm trạng (Từ ngữ chỉ thời gian 1 17/4 Khám cho câu đến phá thế -Phần tìm hiểu nội dung tích 21/4/ hợp BVMT: Ý chí vượt khó giới khăn, khắc phục những trở ngại 2023) KC: Khát vọng sống 1 trong môi trường thiên nhiên. -KNS: Tự nhận thức, tư duy sáng tạo, làm chủ bản thân TĐ: 1 Ngắm trăng, không đề TLV: Luyện tập 1 xây dựng đoạn văn
- miêu tả con vật LTVC: Thêm trạng Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ. Luyện tập chỉ nêu yêu cầu ngữ chỉ nguyên nhân 1 tìm hoặc thêm trạng ngữ.(CV cho câu 5842) TLV: Luyện tập xây dựng đoạn mở bài, 1 kết bài miêu tả con vật TĐ: Vương quốc 1 vắng nụ cười CT: Nhớ-viết: 1 Ngắm trăng, không đề LTVC: Mở rộng vốn 1 từ: Lạc quan-Yêu đời KC: Kể chuyện 33 1 (Từ đã nghe, đã đọc Khám 24/4 TĐ: phá thế 1 đến Con chim chiền chiện giới 28/4/ TLV: Miêu tả con vật 1 2023) (Kiểm tra viết) Không dạy phần Nhận xét, LTVC: Thêm trạng không dạy phần Ghi nhớ. Phần Luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc ngữ chỉ mục đích 1 thêm trạng ngữ (không yêu cầu cho câu nhận diện trạng ngữ gì) .(CV 5842) TLV: Điền vào giấy tờ 1 in sẵn TĐ: Tiếng cười KNS: Kiểm soát cảm xúc, ra 1 là liều thuốc bổ quyết định, tư duy sáng tạo. CT: Nghe viết: 1 Nói ngược LTVC: Mở rộng vốn 1 từ: Lạc quan - Yêu đời - Thứ 2 34 KC: Kể chuyện nghỉ bù GTHV. (Từ được chứng kiến hoặc 1 Khám - Thứ 3 04/5 tham gia nghỉ bù phá thế 30/4 đến TĐ: Ăn mầm đá 1 -Thứ 4 giới 10/5/ TLV: Trả bài văn nghỉ bù 1 1/5 2023) miêu tả con vật Dạy đôn Không dạy phần Nhận xét, ngày LTVC: Thêm trạng không dạy phần Ghi nhớ. Phần Luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc ngữ chỉ phương tiện 1 thêm trạng ngữ (không yêu cầu cho câu nhận diện trạng ngữ gì) .(CV 5842) TLV: Điền vào giấy tờ 1 in sẵn 35 Ôn tập Ôn tập và kiểm tra 1
- (Từ và kiểm cuối HK II Dạy đôn 11/5 tra cuối (Tiết 1) ngày đến năm Ôn tập và kiểm tra 17/5/ cuối HK II 1 2023) (Tiết 2) Ôn tập và kiểm tra cuối HK II 1 (Tiết 3) Ôn tập và kiểm tra cuối HK II 1 (Tiết 4) Ôn tập và kiểm tra cuối HK II 1 (Tiết 5) Ôn tập và kiểm tra cuối HK II 1 (Tiết 6) Kiểm tra cuối k II 1 Kiểm tra cuối k II 1 Số tiết theo chương trình: 35 tuần x 8 tiết/tuần = 280 tiết Số tiết củng cố tăng cường: 0 Số tiết thực dạy: 280 tiết/năm 2. Môn Toán: Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, Chủ bổ sung (nếu Tiết đề/ có) Ghi học/ Tuần, Mạch (Những điều chỉnh về nội chú Tên bài học th i dung, thời lượng, thiết bị tháng nội dạy học và học liệu tham lư ng khảo; xây dựng chủ đề dung học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức ) Ôn tập các số đến 100 000 1 Số tự nhiên. Ôn tập các số đến 100 000 1 1 Bảng Ôn tập các số đến 100 000 1 Bài tập 3 ý b: Chỉ (Từ 05/9 đơn vị cần tính giá trị của đến đo Biểu thức có chứa một chữ 1 biểu thức với hai trường hợp của n. 09/9/ khối ( CV 5842) 2022) lượng Bài tập 1: Mỗi ý Luyện tập 1 làm một trường hợp. (CV 5842) Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường
- Các số có sáu chữ số 1 Luyện tập 1 2 Hàng và lớp 1 (Từ 12/9 So sánh các số 1 đến có nhiều chữ số 16/9/ Bài tập 2: Làm 3 Triệu và lớp triệu 1 trong 5 số. (CV 2022) 5842) Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường Triệu và lớp triệu 1 (tiếp theo) 3 Luyện tập 1 (Từ 19/9 Luyện tập 1 đến Dãy số tự nhiên 1 23/9/ Viết số tự nhiên 1 2022) trong hệ thập phân Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường So sánh và xếp TT 1 các số tự nhiên Luyện tập 1 Bài tập 2, cột 2: 4 Yến, Tạ, Tấn 1 Làm 5 trong 10 ý. (CV 5842) (Từ 26/9 Bảng đơn vị đến 1 đo khối lượng. 30/9/ Bài tập 1: Không 2022) làm 3 ý (7 phút = giây; Giây, Thế kỉ 1 9 thế kỉ = năm; 1/5 thế kỉ = năm). . (CV 5842) Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường Luyện tập 1 5 Tìm số trung bình cộng 1 (Từ Luyện tập 1 03/10 Biểu đồ 1 đến Biểu đồ 1 07/10/20 Luyện tập các ND Tiết củng cố 22) 1 tăng cường trong tuần 6 Luyện tập 1 Không làm bài tập (Từ Luyện tập chung 1 2. (CV 5842) 10/10 Luyện tập chung 1 đến Bốn Phép cộng 1
- 14/10/ phép Phép trừ. 1 2022) tính Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 với trong tuần tăng cường các số Luyện tập 1 tự Biểu thức có chứa 2 chữ. 1 7 nhiên Tính chất giao hoán của (Từ 1 phép cộng 17/10 Biểu thức có chứa 3 chữ. 1 đến Tính chất kết hợp 21/10/ 1 của phép cộng 2022) Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường 8 Luyện tập 1 (Từ Tìm 2 số khi biết tổng 1 24/10 và hiệu của 2 số đó. đến Luyện tập 1 28/10/ Luyện tập chung 1 2022) Góc nhọn, góc tù, góc bẹt 1 Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 tăng cường trong tuần Hai đường thẳng 1 vuông góc Hai đường thẳng Giảm 1 tiết 1 củng cố 9 song song tăng (Từ Vẽ hai đường thẳng cường. 1 31/10 Hình vuông góc. Tăng 1 tiết chính khóa đến học Vẽ hai đường thẳng 1 để bù cho 04/11/ song song ngày nghỉ tuần 10 2022) Thực hành (nghỉ giữa Không làm bài tập học kì I) vẽ hình chữ nhật, 1 2(CV 5842) thực hành vẽ hình vuông Luyện tập 1 Luyện tập chung 1 10 Kiểm tra định kì 1 Thứ 2 nghỉ (Từ giữa học kì 1 giữa kì I. 07/11 Bốn Nhân với số Giảm 1 tiết 1 củng cố đến phép có một chữ số. tăng cường, 1 tiết chính 11/11/ tính khóa (đã 2022) với Tính chất giao hoán dạy bù ở 1 tuần 9) các số của phép nhân tự 11 nhiên Nhân với 10; 100; 1000... 1 (Từ Chia cho 10, 100 14/11 Tính chất kết hợp 1
- đến của phép nhân 18/11/20 Nhân với số có tận cùng 1 22) là chữ số 0 Đề - xi – mét vuông 1 Mét vuông 1 Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường 12 Nhân một số với một tổng 1 (Từ Nhân một số với một hiệu 1 21/11 Luyện tập 1 đến Nhân với số có hai chữ số 1 25/11/ Luyện tập 1 2022) Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường Giới thiệu nhân nhẩm 1 số có hai chữ số với 11 13 Nhân với số có 3 chữ số 1 (Từ Nhân với số có 3 chữ số 1 28/11đến (TT) 02/12/ Luyện tập 1 2022) Luyện tập chung 1 Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường 14 Chia một tổng cho một số 1 (Từ Chia cho số có một chữ số 1 05/12 Luyện tập 1 đến Chia một số cho một tích 1 09/12/ Chia một tích cho một số 1 2022) Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường Chia hai số có tận cùng 1 tiết là các chữ số 0 15 Chia cho số có hai chữ số 1 (Từ Chia cho số có hai chữ số 1 12/12 (tiếp theo) đến Luyện tập 1 16/12/20 Chia cho số có hai chữ số 1 22) (tiếp theo) Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường 16 Luyện tập 1 (Từ Thương có chữ số 0 1 19/12 Không làm cột a bài Chia cho số có ba chữ số. 1 tập 1, bài tập 2, bài đến tập 3. (CV 5842)
- 23/12/ Không làm cột b bài tập 1, bài tập 2, 2022) Luyện tập 1 bài tập 3. (CV 5842) Chia cho số có ba chữ số Không làm bài tập 1 2, bài tập 3. (CV (tiếp theo) 5842) Luyện tập các ND Tiết củng cố 1 trong tuần tăng cường Luyện tập 1 Luyện tập chung 1 Dấu hiệu chia hết cho 2 1 Giảm 1 tiết 17 củng cố (Từ Dấu hiệu chia hết cho 5 1 tăng 26/12 Luyện tập 1 cường. Tăng 1 tiết đến chính khóa 30/12/ để bù cho ngày nghỉ 2022) Dấu Dấu hiệu chia hết cho 9 1 tuần 18 (nghỉ bù hiệu tết Dương chia lịch) hết Dấu hiệu chia hết cho 3 1 Thứ 2 nghỉ bù tết 18 cho Luyện tập 1 Dương 2,5,9,3 Luyện tập chung 1 lịch. (Từ Giảm 1 tiết 02/01 củng cố đến tăng Kiểm tra định kì cường, 1 06/01/ 1 cuối học kì 1 tiết chính 2023) khóa (đã dạy bù ở tuần 17) Ki-lô-mét vuông 1 Giảm 1 tiết 19 Giới củng cố (Từ thiệu Luyện tập 1 tăng cường. Tăng 1 tiết 09/01 hình Hình bình hành 1 chính khóa đến bình Diện tích hình bình hành 1 để bù cho ngày nghỉ 13/01/ hành Luyện tập 1 tuần 20 (nghỉ cuối 2023) Phân số 1 kì I) Phân số và phép chia Thứ 3 nghỉ 20 1 số tự nhiên cuối kì I. (Từ Giảm 1 tiết Phân số và phép chia củng cố 16/01 1 tăng cường, đến số tự nhiên (tt) 1 tiết chính 20/01/ Luyện tập 1 khóa (đã dạy bù ở 2023) Phân số bằng nhau 1 tuần 19) 21 Rút gọn phân số 1 (Từ Luyện tập 1 Quy đồng mẫu số 30/01 Phân 1 đến số - các phân số Không làm ý c bài 3/02/202 Các Quy đồng mẫu số 1 tập 1; ý c, d, e, g bài

