Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nguyệt
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nguyệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_4_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_tra.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nguyệt
- LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: ...17... Từ ngày..25./12..............đến ngày ....29../12............./2023 Thứ Môn Tên bài ĐDDH Môn Tên bài ĐDDH HĐTNĐồ uống của em (t1) TV Bài 1 A ôn tập (t1) BĐDTV 2 TV Bài 17 A ôn tập (t2) BĐDTV T Luyện tập chung BĐDT T Các số đến 20 BĐDT TV Bài 17 C uân.uât,uây ( T1)BĐDTV TV Bài 17 B uê,uy,ươ (T1) BĐDTV TV Bài 17 C;uân,uât,uây ( T2)BĐDTV Tham gia giúp đỡ các bạn 3 GDDP vượt khó (t2) TV Bài 17 B uê,uy,ươ ( T2) BĐDTV TV Bài 17 D uyên,uyêt,uyt ( TBĐDTV TNXH Các bộ phận của cây (t1) 4 LTV Luyện tập chung TNXH Các bộ phận của cây (t2) Tránhgk Đạo đứcEm sinh hoạt nề nếp (t2) Tranh sgk TV Bài 17 D uyên.uyêt,uyt ( TB2)ĐDTV 5 Toán So sánh các só trong phạm vi 20 BĐDT TV Bài 17E vần ít dùng( T1) BĐDTV TV Tập viết tuần 17( T1) VTV TV Bài 17 E vần ít dùng ( T2) BĐDTV TV Tập viết tuần 17( T2) VTV 6 HĐTN Đồ uống của em(t3) Tranh sgk LToan Luyện tập chung
- TUẦN 17 Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trãi nghiệm ĐỒ UỐNG CỦA EM(t1) 1 Yêu cầu cần đạt Biết và nhớ được một số thông tin thú vị về đồ uống, biết được lwoij ích của việc uống sữa và nước hoa quả hằng ngày; biết chăm sóc sức khỏe của bản thân qua việc chọn đồ uống hợp lý, đảm bảo dinh dưỡng, không dùng đồ uống có chất kích thích của người lớn; không lạm dụng nước ngọt, nước ngọt có ga II Đồ dùng dạy học Bông hoa năm cánh bằng giấy bìa màu; bát nước và chậu nước Hình ảnh mô phỏng đồ uống hoặc đồ uống thật II1 Các hoạt động dạy học Các hoạt động dạy học Hoạt động học sinh 1. Khởi động Thí nghiệm vui về nước HS quan sát Gv cắt một hoặc vài bông hoa năm cánh, đường kính khoảng 2cm bằng giấy bìa màu hổng, đỏ, tím. Gập đầu cánh hoa và phía nhụy. Khi thả xuống chậu nước, bông hoa thấm nước, dần dần nở ra, cánh hoa bị gập cũng duỗi ra như cũ. GV hỏi HS quan sát thấy hiện tượng gì? Gv kết luận: con người cũng như bông hoa, rấHt S trả lời cần nước, cần uống để lớn, để “ nở ra”. Vì thế, chúng ta không nên quên uống nước trong lúcSH lắng nghe học, lúc chơi.
- 2. Khám phá Em thích uống gì? HS trả lời HS thực hiện Gv hướng dẫn HS vẽ thứ đồ uống của mình lên tấm bìa, đồng thời chia sẻ theo cặp đôi; vì sao mình thích thứ đồ uống này. Gv đặt câu hỏi thảo luận HS thảo luận nhóm và trả lời: Các Các em có uống sữa thường xuyên không? em thường uống nước lọc, nước cam, trà, cà phê HS trả lời Xung quanh các em có bé nào lười uống sữa không, có bạn nào đòi uống trà và cà phê của bHaS lắng nghe mẹ không? Gv kết luận: Gv lần lượt đưa ra các loại đồ uống phổ biên để biết, có bao nhiêu HS thích uống thứ nước đó. Gv hỏi, Hs trả lời và giơ tay cao hình vẽ đồ uống của mình khi nhắc đến. 3. Mở rộng Dẫn dắt và tổ chức hoạt động Hs quan sát Gv đưa ra hình ảnh mô phỏng đồ uống hoặc đặt đồ uống thật lên bàn; một cốc sữa, một cốc nước cam, một ấm trà, một lon nước có gam một tách cà phê. Gv lần lượt lật đằng sau tấm bìa mô phỏng, nơHi s lắng nghe có ghi các chất có trong từng đồ uống, dẫn dắt: Trong những thứ đồ uống có ‘ bảo bối” của mình. Can – xi có trong sữa làm ta cao hơn; Vitamin C có trong nước cam làm da dẻ ta hồng hào; Cà phê in trong cà phê làm tim đập
- nhanh, ta-nanh trong trà làm ta mất ngủ Vậy, chúng ta nên uống gì thì tốt? Hs trả lời Gv mời một số hs trả lời Hs lắng nghe Kết luận: Đồ uống lành mạnh là đồ uống giúp mình tiêu hóa tốt, khỏe lên, tăng sức đề kháng, phát triển xương cho cao lên. Lựa chọn đồ uống thể hiện sự hiểu biết và thông minh của bản thân về chăm sóc sức khỏe. Củng cố -dặn dò Tiếng Việt BÀI 17A:ÔN TẬP(2t) I. Yêu cầu cần đạt: - HS đọc đúng những từ chứa vần ôn tập. Đọc trơn đoạn ngắn có tiếng chứa vần đã học. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong bài; Nghe kể chuyện Không nghe lời mẹ. - Viết câu về con vật yêu thích. II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to các HĐ 1, 2, 4 - Bộ đồ dùng học Tiếng Việt - Mẫu chữ phóng to/ mẫu chữ viết trên bảng lớp. III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Giới thiệu bài. Hôm nay các con học - Hs nhắc lại tên bài. bài 17A: Ôn tập - Gọi hs nhắc lại tên bài. 2. Các hoạt động: A. Hoạt động luyện tập: * Hoạt động 1:Đọc. a, Đọc từ ngữ. - Quan sát tranh. - Yêu cầu quan sát tranh. ? Bức tranh vẽ gì? - Bức tranh vẽ áo choàng, khoai lang, - Gọi Học sinh đọc cá nhân các từ dưới chim oanh, máy khoan. tranh.
- - GV viết các tiếng hs đọc lên - Hs quan sát đọc thầm. bảng.( choàng, khoai, oanh, khoan) - Cho Hs đọc các vần oai, oan, oang, - Đọc vần. oanh. b, Đọc vần, từ ngữ. - Chia lớp thành 4 nhóm, gv phát cho - HS thảo luận nhóm đọc cho nhau mỗi nhóm 1 phiếu học tập, yêu cầu học nghe. sinh trong nhóm đọc lần lượt các vần từ ngữ trong phiếu học tập. - Cử đại diện các nhóm lên thi đọc, - HS thi đọc. nhóm nào đọc to rõ ràng nhất thì thắng cuộc. - GV nhận xét hs đọc. - Nhận xét. - Gọi 2 3 hs đọc lại phần a, b sách giáo - Hs đọc. khoa. c, Đọc câu chuyện chuột sợ gì? - Cho hs quan sát tranh. - Hs quan sát. ? Bức tranh vẽ gì? - Tranh vẽ chuột mẹ, chuột con, gà trống, con mèo. ? Đọc tên câu chuyện và đoán nội dung - Đọc tên chuyện “ chuột con sợ gì?” tranh? - Nghe giáo viên đọc học sinh đọc thầm. - Theo dõi đọc nhẩm. - Từng hs đọc từng câu. - Cho hs đọc bài theo nhóm đôi( mỗi hs - Đọc nối tiếp câu đọc ½ câu chuyện) - Đọc bài N2. - Gọi đại diện vài nhóm đọc bài. - Gọi hs nhận xét – gv nhận xét. - Đại diện nhóm đọc. + Một học sinh đọc câu hỏi - Nhận xét. ? Chuột con nhìn thấy con gì? - Hs hỏi: ? Chuột con nhìn thấy con gì? - Chuột con nhìn thấy con gà trống, con mèo. ? Vậy Chuột con sợ gì - Chuột con sợ con mèo. - Gọi hs trả lời. - Hs nhận xét. - Gọi hs nhận xét( bổ sung nếu có) - GV Nhận xét câu trả lời của hs. - Cho cả lớp nhắc lại câu trả lời. - Cả lớp nhắc lại câu trả lời. Tiết 2 2. Nghe – Nói: - Cho hs qua sát từng bức tranh. - Quan sát. - Nghe GV kể chuyện lần 1. - Nghe gv kể lần 1. - HS trả lời các câu hỏi: - Hs trả lời. ? Nai con xin mẹ điều gì? - Nai con xin mẹ đi chơi loanh quanh gần nhà. ? Nai con đi đâu? Nó gặp nguy hiểm gì? - Nai con mải chơi, lạc trong rừng,
- không biết lối về nhà. ? Ai đã giúp Nai con thoát nguy hiểm? - Nai mẹ đã đến giúp nai con dắt nai con về nhà. ? Nai con biết lỗi và nói gì? - Nai con xin lỗi mẹ. - Hs Trả lời. - Nhận xét. - HS kể cho nhau nghe theo nhóm đôi - Kể nhóm đôi. về nội dung các bức tranh. - Gọi đại diện 2 nhóm kể. - Đại diện nhóm kể. - Gv kể lại lần 2 để xem hs đã kể theo - Nghe cô kể lần 2. đúng nội dung cô kể chưa. - Cho HS Thảo luận nhóm đóng vai: 1 - Thảo luận nhóm phân vai, đóng vai. bạn đóng vai nai con, 1 bạn đóng vai nai mẹ, 1 bạn đóng vai người dẫn chuyện tập kể trong nhóm. - Gọi đại diện vài nhóm lên thì kể - Các nhóm thể hiện. chuyện trước lớp theo vai. - Gọi hs nhận xét – giáo viên nhận xét. - Nhận xét. 3. Viết. - Viết về con vật em thích. - Thảo luận nhóm 4 về con vật mình - Thảo luận nhóm kể về con vậy em thích theo câu hỏi: thích. ? Đó là con vật gì? vì sao lại thích con vật đó? - Gọi đại diện 2, 3 hs nói trước lớp. - HS kể - Gv nhận xét. - Cho hs viết câu nói của mình vào vở. - Hs viết. Toán ÔN TẬP CHUNG (tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhuần nhuyễn các kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 20 và kĩ năng cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20. - Thuộc hệ thống các số đếm đến 20 - Thành thạo việc nhận ra một số lượng từ 0 đến 20. - Thành thạo việc so sánh hai số trong phạm vi 20 và sắp thứ tự từ bé đến hớn hoặc ngược lại trong một nhóm số (có không quá 4 số) trong phạm vi 20. - Cộng, trừ thành thạo các dạng 10 + 3, 14 + 3, 17 – 3. - Vận dụng tốt các kĩ năng trên vào tình huống thực tế. *HSCHT làm được bài 1, 2 II. Đồ dùng dạy học - Tranh SHS, Bộ đồ dùng toán 1,.. III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. HĐ khởi động: T/C trò chơi bắn - Quản trò điều hành trò chơi. tên tìm kết quả cho 1 số phép tính a) Bài 5: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại yêu cầu bài. - Hướng dẫn và giao việc. - HS thực hiện vào vở. Kết quả: a. 13 17 b. Nói: Số lợn hồng ít hơn số lợn vàng. Số lợn đỏ nhiều hơn số lợn vàng. - GV hỏi chốt cách so sánh hai số từ 10 - Trả lời: So sánh phần đơn đến 20. vị với nhau, số nào có phần đơn vị lớn hơn thì số đó lơn hơn. b) Bài 6: (105) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự. - GV nêu yêu cầu của bài. - Hướng dẫn và giao việc. a. Sắp thứ tự từ bé đến lớn: 9 < 10 nên viết 9 - HS nhắc lại yêu cầu bài. trước; trong các số 10, 14 19 thì nhìn - HS thực hiện vào vở. vào đơn a. Kết quả viết số vào ô: vị thấy 0 < 4 < 9 nên 10 < 14 < 19 9 – 10 – 14 – 19 Số bé nhất là: 9 b. Sắp thứ tự các số từ lớn đến bé: 20 là Số lớn nhất là 19 số B. Kết quả viết số vào ô: lớn nhất nên viết 20 trước; 15 lớn hơn 4 20 – 15 – 7 – 4 và 7 Số lớn nhất là 20 nên tiếp theo 20 là viết sô 15; do 7 < 4 Số bé nhất là 4 nên 4 đượcviết sau cùng c) HĐ 7: Bài 7: (106) - GV nêu yêu cầu của bài. - Hướng dẫn và giao việc. - HS nhắc lại yêu cầu bài. - GV theo sát từng HS để biết còn HS - HS viết đặt tính và kết quả vào viết các vở. số đơn vị chưa thẳng cột thì nhắc nhở Kết quả:
- HS 11 + 7 = 18 làm cho đúng 3 + 14 = 17 - GV yêu cầu HS nói cách viết phép 17 – 3 = 14 tính 19 – 5 = 14 cộng, trừ theo cột và các bước tính khi thực hiện trên bảng. d) HĐ 8: Bài 8: (106) - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại yêu cầu bài. - Hướng dẫn và giao việc. - HS thực hiện tính ra nháp và GV khuyến khích học sinh thực hiện viết kết quả vào vở. theo Kết quả: cách tính nhẩm các số đơn vị và giữ 15 + 2 = 17 nguyên 1 18 – 6 = 12 chục. 12 + 3 + 4 = 19 19 – 3 – 6 = 10 10 + 8 = 18 II. Hoạt động vận dụng: 14 – 4 = 10 - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại yêu cầu bài. - Hướng dẫn và giao việc. - HS thực hiện vào vở. Yêu cầu HS viết phép tính tìm kiếm kết Kết quả: quả cho câu hỏi “Có tất cả bao nhiêu?”, a. 12 + 6 = 18 “Còn lại bao nhiêu?” b. 16 – 3 = 13 - NX chung giờ học - dặn dò _____________________________________________________________________ Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2023 Toán ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 20 I. Yêu cầu cần đạt: - Biết đếm, đọc, viết thành thạo và hiểu rõ cấu tạo số từ 0 đến 20. - Thành thạo việc xác định một số lượng có đến 20 vật trên cơ sở hiểu cấu tạo các số từ 0 đến 20. - HSCHT làm được Bài 1,2 - Học sinh yêu thích môn học, thích đếm số lượng của các đồ dùng, con vật. II. Đồ dùng:
- - GV: Ti vi - Học sinh: Sách học sinh. III. Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - GV tổ chức trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng” - YC Hs chuẩn bị bảng con và các hình vuông để sắp xếp mô hình. - HS chuẩn bị bảng con. - GV hướng dẫn HS: Khi cô nói số nào thì lấy đủ số hình vuông dán vào bảng - HS lắng nghe. theo cột, mỗi cột nhiều nhất 10 hình”. - HS thực hiện mỗi khi GV nói số GV tổng kết, khen thưởng HS có nhiều (trong phạm vi 20, không theo thứ tự). sao. -GV giới thiệu: Bài hôm nay chúng ta sẽ ôn tập về các số đã học (các số trong phạm vi 20). 2. Hoạt động luyện tập * Bài 1: Nói số hạt trong mỗi ô. - GV treo tranh vẽ hoặc gắn sẵn các hạt trong hình ống như trong SHS. - GV yêu cầu HS nói số hạt ở mỗi ống. - GVtheodõi HS, đánh giá từng HS về - HStự nói số ở mỗi ống. phần kiến thức này. - Yêu cầu 1 số HS nói trước lớp. - Lần lượt HS đọc số trước lớp yêu câu - Một số HS nói số trước lớp. của GV. - HS nhận xét. -GV hỏi: 12 gồm 10 và bao nhiêu? * Bài 2: Mỗi loại có bao nhiêu: - HSTL - GV chiếu hoặc gắn lên bảng tranh các nhóm vật như trong SHS. - GV yêu cầu HS thực hiện vào phiếu bài tập theo nhóm đôi. - HS thảo luận nhóm đôi. - GV theo dõi HS, đánh giá từng HS về phần kiến thức này - Yêu cầu một số nhóm nói trước lớp kết quả viết số và giải thích - Môt số nhóm trình bày. - GV nhận xét và chốt kết quả. - HS nhận xét. * Bài tập 3: đếm theo chục và đơn vị rồi nói kết quả: - GV nêu yêu cầu. - Yêu cầu HS thực hiện đếm khoanh và viết số vào trong vở. - HS thực hiện vào vở.
- - Yêu cầumột số HS khoanh, viết số trên bảng (GV có thể chiếu bài làm của HS). - Một số HS thực hiện trên bảng. - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. - HS nhận xét. 4. Củng cố - dặn dò: - GV tổ chức trò chơi: “tìm tên, tìm số” - GV nêu luật chơi: Quan sát hình vẽ - HS tham gia trò chơi. trong vòng 10 giây và giơ tay. Bạn nào nhanh nhất sẽ trả lời tên đồ vật và đếm số lượng đồ vật. - Nhận xét giờ học. - Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau. Tiếng Việt Bài 17B: UÊ-UY-UƠ (2t) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng những vần uê, uy, uơ. Đọc tiếng, từ ngữ đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh đọc hiểu của đoạn, trả lời được câu hỏi Cá Hồi. - Viết đúng: uê, uy uơ, lũy tre. - Nói tên và những điều đã biết về một số loài cây và con vật. - Học sinh biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên. II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to HĐ1, HĐ2c, HĐ4. - Mẫu chữ III. Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Khởi động - Lớp hát một bài. 2. Các hoạt động * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : ? Em thấy gì ở trong tranh? - Cây hoa huệ, lũy tre, cây vạn tuế, nhà sàn, con voi. ? Con vật trong tranh đang làm gì? - Con voi đang huơ vòi. - Nhận xét, khen ngợi - Lắng nghe. - GV giới thiệu các vần mới: Trong các từ hoa huệ ,lũy tre. huơ vòi có các vần nào đã học, còn những vần uê, uy, uơ . Đó là ba vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 17B: uê, - HS nhắc lại. uy, uơ. * HĐ2: Đọc
- a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa hoa huệ - Y/c nêu cấu tạo tiếng huệ - HS: Tiếng huệ có - Vần uê có âm nào? âm h, vần uê, thanh nặng - GV đánh vần u- ê - HS: Có âm u và âm ê - Đọc trơn uê - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp cá nhân. hờ- uê – huê- nặng – huệ. - Đọc trơn huệ - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV giải nghĩa từ hoa huệ - HS quan sát, trả lời: hoa huệ - Yêu cầu HS đọc trơn hoa huệ - HS đọc trơn hoa huệ h uê - HS đọc trơn: uê – huệ - hoa huệ. huệ - GV giới thiệu tiếng khóa lũy tre - Cho HS đọc trơn lũy tre - Y/c nêu cấu tạo tiếng lũy - HS đọc trơn cá nhân lũy tre - HS: Tiếng lũy có - Vần uy có âm nào? âm l, vần uy, thanh ngã - GV đánh vần u- y- uy - HS: Có âm u và âm y - Đọc trơn uy - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp cá nhân. l- uy – luy- ngã - lũy. - Đọc trơn lũy - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV giải nghĩa từ lũy tre - HS quan sát, trả lời: lũy tre. - GV đưa từ khóa lũy tre - Yêu cầu HS đọc trơn lũy tre - HS đọc trơn lũy tre - HS đọc trơn: l ũy uy – lũy – lũy tre. lũy - GV giới thiệu tiếng khóa huơ vòi - Cho HS đọc trơn huơ vòi - Y/c nêu cấu tạo tiếng huơ - HS đọc trơn cá nhân huơ vòi - Vần uơ có âm nào? - HS: Tiếng huơ có - GV đánh vần u- ơ - uơ âm h, vần uơ, thanh ngang - Đọc trơn uơ - HS: Có âm u và âm ơ - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp cá nhân. h - uơ – huơ - huơ. - Đọc trơn huơ - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV giải nghĩa từ huơ vòi - HS quan sát, trả lời: .huơ vòi. - GV đưa từ khóa huơ vòi - Yêu cầu HS đọc trơn huơ vòi - HS đọc trơn huơ vòi - HS đọc trơn: h uơ uơ – huơ- huơ vòi. huơ - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa ba vần uê, uy, uơ. - HS: Vần uê, uy, uơ - Gọi HS đọc lại mục a. - HS so sánh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. chơi “ Gió thổi” ( hoặc các trò chơi - HS tham gia chơi. khác) b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. - Gọi hs đọc cá nhân các từ ngữ trong 3 ô chữ. - Cho hs đọc theo cặp và tìm tiếng - Hs đọc xum xuê, tàu thủy, thuở xưa. chứa vần mới trong 3 từ ngữ vừa đọc. - Cho cả lớp đọc đồng thanh các từ - Đọc theo cặp. ngữ, chỉ vào vần mới đọc. c. Đọc hiểu - Đồng thanh - Cho HS quan sát 3 hình và nói nội dung từng hình. + Hình vẽ gì? - HS quan sát. - Đọc câu dưới hình - Hình vẽ: huy hiệu măng non, cây vạn * Thi “ tìm từ ngữ phù hợp với hình”. tuế. - Cho hs thỏ luận nhóm đôi. - Đại diện 1 – 2 cặp lên bảng đính thẻ - HS thảo luận cặp đôi. chữ đã chọn vào tranh. - Đại diện nhóm lên đính thẻ. - Gọi hs đọc to các từ. - Gọi hsnx. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng - GV chốt đáp án đúng. thanh. - Cho hs tìm tiếng chứa vần mới trong mỗi câu. - Tìm tiếng chứa vần: huy, tuế. - Phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng chứa vần mới học ( uê, uy, ươ) - 1 em: Tiếng huy có ? Hôm nay chúng ta học vần gì? âm h, vần uy, thanh ngang , - 1 em: Vần uê, uy, uơ - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung
- trên bảng lớp. - Y/c HS cất đồ dùng. * Giải lao: Cho cả lớp múa hát 1 bài . - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 * HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr 169. - HS thực hiện. - Y/c HS nêu yêu cầu bài viết - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. - Nhận xét, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng - Lớp thực hiện. xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần uê, uy, uơ. - HS quan sát. - GV gắn chữ mẫu: uê, uy, uơ + Chữ ghi vần uê được viết bởi con - HS: Chữ ghi vần uê được viết bởi con chữ nào? chữ u và con chữ ê. + Có độ cao bao nhiêu ly? - 1 em: Có độ cao 2 ly. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần uê: - Lắng nghe. Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ ê lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ ê. - Hướng dẫn viết chữ ghi vần uy: Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ y. - Hướng dẫn viết vần uơ Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ ơ lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ ơ: - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về - HS viết bảng con uê, uy, uơ khoảng cách nối liền chữ của các vần. - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng. - 1 em nhận xét. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - GV gắn chữ mẫu: lũy tre + Cho HS quan sát mẫu - Lớp quan sát. + Cho HS nhận xét về độ cao, khoảng các giữa các chữ. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng - HS viết bảng con. lớn. - Lớp giơ bảng - Nhận xét 3 bảng. - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. - Y/c HS lật sách lên. * HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn Cá hồi - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS - HS quan sát tranh và đoán nội dung khai thác nội dung tranh. đoạn đọc.
- - Cho HS thảo luận cặp đôi: - Thảo luận và trả lời câu hỏi. + Nói tên con vật trong tranh ( cá hồi ). + Nói về nơi sinh sống của cá hồi? + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn đọc. b. Luyện đọc trơn - Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - Lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu bài. - Lắng nghe. - Cho HS luyện đọc nối tiếng từng câu, + Nối tiếp câu cá nhân cả đoạn + Nối tiếp câu theo bàn. + Đọc cả bài theo bàn. - Gv nhận xét hs đọc. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu - Thảo luận cặp đôi. hỏi - Đại diện trả lời: + Thuở bé cá hồi sống ở đâu? - Thuở bé cá hồi sống ở sông. - Một hs hỏi 1 hs trả lời và ngc lại. - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - 1 số em đọc bài trước lớp. - Gv Hỏi lại hs câu hỏi: ? Thuở bé, cá hồi sống ở đâu? - Thuở bé cá hồi sống ở sông. ? Khi gặp sóng dữ ở biển, cá hồi thấy - Cảm thấy nguy hiểm. thế nào? ? Việc ra biển có ích gì đối với cá hồi? - Việc ra biển giúp cho cá hồi thỏa mãn - Tìm các tiếng chứa vần uê, uy, ươ. trí tò mò của nó. - Nhận xét, khen ngợi. Tiếng Việt Bài 17C: UÂN- UẤT- UÂY(2t) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng những vần uân, uât, uây. Đọc đúng tiếng, từ ngữ đoạn văn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh ảnh, trả lời được câu hỏi đoạn thơ Hoa cúc vàng. - Viết đúng: uân, uât, uây, sản xuất. - Nói tên, hoạt động trong tranh. II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to trong các hoạt động III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Khởi động - Lớp hát một bài. 2. Các hoạt động * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh, nói về người - HS quan sát tranh. và vật trong tranh ảnh. - người trong chanh đang chuẩn bị - Gọi hs trả lời. chạy, mọi người đang sản xuất hàng, - Nhận xét, khen ngợi và chốt đáp án con chó đang ngoe nguẩy các đuôi. đúng ( chuẩn bị, sản xuất, ngoe nguẩy) - GV giới thiệu các vần mới: Trong các từ chuẩn bị, sản xuất, ngoe nguẩy có - Lắng nghe. các vần cbhungs ta đã học, còn những vần uân, uât, uây. Đó là ba vần mới mà ta học hôm nay. -GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 17C: uân, uât, uây. - HS nhắc lại. * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa chuẩn bị - Y/c nêu cấu tạo tiếng chuẩn - HS: Tiếng Chuẩn có âm ch, vần uân, thanh hỏi - Vần uân có âm nào? - HS: Có âm u, â và âm n - GV đánh vần u- â – n- uân - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uân - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: Chờ - uân – chuân – hỏi chuẩn. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn chuẩn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: chuẩn bị - GV giải nghĩa từ chuẩn bị. - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn chuẩn bị chuẩn bị - HS đọc trơn: ch uẩn uân – chuẩn–chuẩn bị chuẩn - GV giới thiệu tiếng khóa sản xuất - Cho HS đọc trơn sản xuất - Y/c nêu cấu tạo tiếng xuất - HS đọc trơn cá nhân sản xuất - Vần uât có âm nào? - HS: Tiếng xuất có - GV đánh vần u- â- tờ- uât âm x, vần uât, thanh sắc - Đọc trơn uât - HS: Có âm u, â và âm i - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- xờ - uất- xuất – sắc – xuất. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn xuất - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV giải nghĩa từ sản xuất - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đưa từ khóa sản xuất - HS quan sát, trả lời: . sản xuất. - Yêu cầu HS đọc trơn sản xuất - HS đọc trơn sản xuất x uất - HS đọc trơn: uât – xuất– sản xuất. xuất - GV giới thiệu tiếng khóa ngoe nguẩy - Cho HS đọc trơn ngoe nguẩy - Đọc trơn ngoe nguẩy. - Y/c nêu cấu tạo tiếng nguẩy - Tiếng nguẩy có âm ng, vần uây và - Vần uây có âm nào? thanh hỏi. - GV đánh vần u- â – y - uây - Lắng nghe - Đọc trơn uây - Đọc trơn uây - GV đánh vần tiếp: ngờ - uây – nguây – hỏi - nguẩy. - Đánh vần ngờ - uây –nguây – hỏi - nguẩy. - Đọc trơn nguẩy - Đọc trơn: nguẩy - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ con chó ngoe ngẩy các đuôi. - GV giải nghĩa từ ngoe nguẩy - GV đưa từ khóa ngoe nguẩy - Yêu cầu HS đọc trơn - Hs đọc. ngoe nguẩy ng uẩy nguẩy - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - HS: Vần uân, uât, uây. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau - HS so sánh. giữa ba vầnuân, uât, uây - Gọi HS đọc lại mục a. b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi hs đọc cá nhân các từ ngữ trong 4 ô chữ. - Cho hs đọc theo cặp và tìm tiếng chứa - Đọc theo cặp. vần mới trong 4 từ ngữ vừa đọc. - Cho cả lớp đọc đồng thanh các từ
- ngữ, chỉ vào vần mới đọc. c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội - Hs quan sát tranh: Tranh 1banj nhận dung từng tranh. xuất cơm, tranh 2 chào cờ đầu tuần, + TRanhvẽ gì? tranh3 mẹ khuấy bột/ nấu bột, nấu ăn. - Đọc câu dưới tranh - Thi ghép từ ngữ phù hợp với tranh * Thi “ tìm từ ngữ phù hợp với tranh”. - Đại diện 1 – 2 cặp lên bảng đính thẻ chữ đã chọn vào tranh. - Hs nhận xét - Gọi hsnx. - GV chốt đáp án - GV chốt đáp án đúng. -Thực hiện - Cho hs tìm tiếng chúa vần mới trong mỗi câu. - Phân tích cấu tạo và đọc trơn các - Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. tiếng chứa vần mới học ( uân, uât, uây) - Vần uân, uât, uây ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Y/c HS cất đồ dùng. - HS chơi trò chơi * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ chuyền điện” ( hoặc các trò chơi khác) Tiết 2 * HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr 170. - Hs nêu yêu cầu - Y/c HS nêu yc bài viết - 3 em đọc. - Nhận xét, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần uân, uât, uây, sản xuất. - Quan sát - GV gắn chữ mẫu: uân, uât, uây - Con chữ u, â và n. + Chữ ghi vần uân được viết bởi con chữ nào? - Cao 2 ly. + Có độ cao bao nhiêu ly? - Quan sát - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần uân: Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và chữ n lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ â. - Hs viết vần uât - Hướng dẫn viết chữ ghi vần uât: Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và con chữ t lua bút viết dấu phụ trên đầu chữ â. - Viết vần uây - Hướng dẫn viết vần uây
- Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và con chữ y lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ â: - Viết bảng con. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ của các vần. - Y/c HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - Quan sát - GV gắn chữ mẫu: sản xuất + Cho HS quan sát mẫu - Các chữ s, a, n, x, u, â cao2 ly, chữ t + Cho HS nhận xét về độ cao, khoảng cao 3 ly.g các giữa các chữ. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng - HS thực hiện. lớn. Lớp giơ bảng - Nhận xét 3 bảng. - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. - Y/c HS lật sách lên. * HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn thơ Hoa cúc vàng - HS quan sát. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS quan sát và nêu nội dung tranh. - HS: hoa cúc - Cho HS thảo luận cặp đôi: + Nói tên loài hoa trong tranh( hoa cúc). - Hoa cúc vàng . + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn. b. Luyện đọc trơn - Đọc đoạn thơ - Gọi 1 2 hs đọc đoạn thơ trước lớp.. - Lắng nghe. - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọctheo hd của giáo - Đọc bài. viên. - Đọc nối tiếp câu, đồng thanh. - Cho hs đọc nối tiếp từng dòng thơ, khổ thơ và đoạn thơ( nhóm – lớp) - Gv nhận xét hs đọc. - Lắng nghe. c. Đọc hiểu - Hs thảo luận trả lời: - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Hoa cúc nở, nắng . + Sớm nay, sân có gì đẹp? - Một hs hỏi 1 hs trả lời và ngược lại. - Hs đọc bài trước lớp. - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - Thi đọc theo nhóm. * Thi đọc đoạn văn Hoa cúc vàng theo nhóm.
- - Gọi đại diện nhóm thi đọc. - Gọi Hs nhận xét – gvnx. - HS tìm tiếng chứa vần uân, uât, uây - Tìm các tiếng chứa vần uân, uât, uây - Nhận xét, khen ngợi. Giáo dục địa phương THAM GIA GIÚP ĐỠ CÁC BẠN VƯỢT KHÓ(t1) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận diện vai trò của viêc cần giúp đỡ bạn vượt khó - Giáo dục HS yêu quê thương nhau là hạnh phúc của mình II. Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh về các đặc sản Hà Tĩnh III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: - Ổn định tổ chức. - Gv giới thiệu nội dung - HS lắng nghe để thực hiện. 2. Bài mới HĐ 5.Thực hiện trò chơi điền thẻ thông tin - Cho HS chơi trò chơi điền thẻ thông - HS thực hiện theo tổ tin của bạn nhanh nhất - Sau khi chơi cho HS chọn 1 hình thể hiện cảm xức HĐ 6. Đánh giá kết quả hoạt động - GV phát phiếu đánh giá cho HS , HS - HS thực hiện cá nhân tô màu ngôi sao để đánh giá những điều mình làm được - GV theo dõi, giúp đỡ 3. Tổng kết - HS lắng nghe . - Gv hệ thống nội dung tiết học. - Nhận xét, tuyên dương HS. - Nhắc HS về nhà ôn bài. Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt Bài 17D: UYÊN, UYÊT, UYT(t1)
- I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng những vần uyên, uyêt, uyt. Đọc đúng tiếng, từ ngữ, đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh, trả lời một số câu hỏi về đoạn thơ. - Viết đúng: uyên, uyêt, uyt, chuyền.. - Nhìn tranh, nói những điều em biết về công việc, hoạt động của các chú bộ đội. II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to HĐ 1, HĐ2, HĐ4 Mẫu chữ phóng to/ mẫu chữ viết trên bảng lớp. - Bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Khởi động - Lớp hát một bài. 2. Các hoạt động * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : ? Tranh vẽ về ai? Họ đang làm những - Tranh vẽ các chú bộ đội đang tập bắn việc gì? súng, tuần tra bờ biển, chơi bóng chuyền, ? Kể thêm những hoạt động của chú bộ duyệt binh, dạy trẻ em học đội mà em biết? - Gọi đại diện một vài nhóm lên trả lời. - Lắng nghe. - Gọi hs nhận xét. - HS nhận xét (bổ sung nếu có) - Nhận xét, khen ngợi - GV giới thiệu các vần mới: Trong các từ bóng chuyền, duyệt binh, tuýt còi có các vần nào đã học, còn những vần uyên, uyêt, uyt Đó là ba vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 17D: - HS nhắc lại. uyên, uyêt, uyt. * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa bóng chuyền - Y/c nêu cấu tạo tiếng chuyền - HS: Tiếng chuyền có âm ch, vần uyên, thanh huyền - Vần uyên có âm nào? - HS: Có âm u và âm yê và âm n - GV đánh vần u- yê –nờ- uyên - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uyên - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: Chờ - uyên – chuyên – huyền chuyền. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn chuyền - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: vẽ các chú bộ đội đang chơi đánh bóng chyền.

