2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_9_nam_hoc_2021_2022_dang_quo.doc
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Toán 9. Thời gian: 90 phút. I.Ma trận: Bài Số Số Mứcđộ Nhận Thông Vận Vận tiết câu biết hiểu dụng cao Tỉ lệ Nội dung thấp dụng % TL TL TL TL 2 2 3 Căn bậc hai và 1 1 1 (Đại) HĐT A2 A 0,5 0,5 0,75 17,5 3, 4 4 2 Liên hệ giữa 2 (Đại) phép nhân, phép chia và phép khai phương 1 10 6,7 4 4 Biến đỏi đơn 1 2 1 (Đại) giản biểu thức chứa CTBH 0,5 1 0,75 22,5 8 2 3 Rút gọn biểu 1 1 1 (Đại) thức chứa CTBH 0,75 0,75 1 25 Chương 14 2 Hệ thức lượng 1 1 I(Hình) trong tam giác vuông 2 0,5 25 Tổng 14 10 điểm 4 5 3 1 2,75 4,25 2 1 Tỉ lệ 27,5 42,5 20 10 100 % II. Đề ra: Đề 1: Bài 1. Tính a) 16 25 d) 75 48 300 b) 3. 75 e) ( 3 1) 2 (2 3) 2 2 2 c) 32 g) 2 2 3 2 3 Bài 2. Rút gọn biểu thức: 3 3 3 3 a) 2 . 2 3 1 3 1 1 1 1 b) ( ) : ( với x 0 và x 1) x 1 x 1 x 1 Bài 3. Tìm x a) x 3 b) (2x 3) 2 = 5 c) 16x 32 4x 8 x 2 6 Bài 4. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH có: AB = 9cm; AC = 12cm; a) Tính độ dài BC, AH, HB, HC.
- b) Kẻ HM AB tại M, HN AC tại N. Chứng minh: AM.AB = AN.AC; x y z Bài 5. Tìm x, y, z biết: x 1 + y 3 + z 7 = 2 Đề 2: Bài 1. Tính a) 36 9 d) 128 2 b) 20. 5 e) ( 5 2) 2 (3 5) 2 2 2 c) 50 200 32 g) 3 2 3 2 Bài 2. Rút gọn biểu thức: 5 5 5 5 a) ( 2).( 2) 5 1 5 1 1 1 1 b) ( ) : ( với x 0 và x 4) x 2 x 2 x 4 Bài 3. Tìm x a) x 2 b) (2x 1) 2 = 3 c) x 1 16x 16 9x 9 6 Bài 4. . Cho MNP vuông tại M, đường cao MK có: MN = 6cm; MP = 8cm; a) Tính độ dài NP, MK, KN, KP. b) Kẻ KI MN tại I, KE MP tại E. Chứng minh: MI.MN = ME.MP; x y z Bài 5. Tìm x, y, z biết: x 1 + y 3 + z 7 = 2 III. Hướng dẫn chấm: Đề 1. Bài ý Nội Dung Điểm 1 Tính 3 a 16 25 =4+5=9 0,5 b 3. 75 = 3.75 3.3.25 =3.5=15 0,5 c 32 32 0,5 = 16 4 2 2 d 75 48 300 =5 3 4 3 10 3 11 3 0,5 e ( 3 1) 2 (2 3) 2 = 3 1 2 3 =....=1 0,5 g 2 2 2(2 3) 2(2 3) 0,5 = =...=8 2 3 2 3 (2 3)(2 3) (2 3)(2 3) 2 Rút gọn biểu thức: 1,5 a 3 3 3 3 3( 3 1 3( 3 1 2 . 2 = 2 . 2 3 1 3 1 3 1 3 1 0,75 = (2 3)(2 3) = =1
- b với x 0 và x 1, ta có: 1 1 1 ( x 1) ( x 1) 1 2 x 0,75 ( ) : = : =...= (x 1) 2 x x 1 x 1 x 1 ( x 1)( x 1) x 1 (x 1) 3 Tìm x 2 a x 3 (ĐK: x 0) 0,5 x 9 x = 9 (t/m). vậy x = 9 b 2 2x 3 5 x 4 0,75 (2x 3) = 5 2x 3 5 . 2x 3 5 x 1 c 16x 32 4x 8 x 2 6 ĐK: x 2) 0,75 16(x 2) 4(x 2) x 2 6 4 x 2 2 x 2 x 2 6 3 x 2 = 6 x 2 = 2 x-2 =4 x = 6 (t/m). Vậy x = 6 4 2,5 a +) BC = 15 cm 0,5 +) AH.BC = AB.AC AH = 7,2 cm 0,5 AB2 81 0,5 +) AB2 = HB.BC HB = =5,4 cm BC 15 0,5 +) HC = BC – HB = 15 – 5,4 = 9,6 cm Vậy: b Tam giác AHB vuông tại H, đường cao HM, nên: AH2 = AM. AB 0,5 Tam giác AHC vuông tại C, đường cao HN, nên: AH2 = AN. AC AM. AB = AN. AC (Đpcm) 5 x y z 1 Tìm x, y, z biết: x 1 + y 3 + z 7 = (*) (ĐK: 2 x 1; y 3; z 7) Ta có: (*) ( x 1 -1)2 +( y 3 -1)2+ ( z 7 -1)2= 0 . x= 0; y = -2; z = 8 Đề 2. Bài ý Nội Dung Điểm 1 Tính 3 a 36 9 =6 + 3 =9 0,5 b 20. 5 = 20.5 4.5.5 =2.5=10 0,5 c 50 200 32 =5 2 10 2 4 2 11 2 0,5 d 128 128 0,5 = 64 8 2 2 e ( 5 2) 2 (3 5) 2 = 5 2 3 5 =....=1 0,5 g 2 2 2(3 2) 2(3 2) 0,5 = =...=12 3 2 3 2 (3 2)(3 2) (3 2)(3 2) 2 Rút gọn biểu thức: 1,5
- a 5 5 5 5 5( 5 1) 5( 5 1) ( 2).( 2) = 2 . 2 5 1 5 1 5 1 5 1 0,75 = ( 5 2)( 5 2) = =1 b với x 0 và x 4), ta có: 1 1 1 ( x 2) ( x 2) 1 2 x 0,75 ( ) : = : =...= (x 4) 2 x x 2 x 2 x 4 ( x 2)( x 2) x 4 (x 4) 3 Tìm x 2 a x 2 (ĐK: x 0) 0,5 x 4 x = 4 (t/m). vậy x = 4 b 2 2x 1 3 x 2 0,75 (2x 1) = 3 2x 1 3 . 2x 1 3 x 1 c x 1 16x 16 9x 9 6 ĐK: x 1) 0,75 x 1 16(x 1) 9(x 1) 6 x 1 4 x 1 3 x 1 6 2 x 1 = 6 x 1 = 3 x-1 =9 x = 10 (t/m). Vậy x = 10 4 2,5 a +) MK.NP = MN.MP MK = 4,8 cm +) NP = 10 cm 0,5 +) MK.NP = MN.MP MK = 4,8 cm 0,5 MN 2 36 0,5 +) MN2 = NK.NP NK = =3,6 cm NP 10 0,5 +) KP = NP - KN = 10 – 3,6 = 6,4 cm Vậy: b Tam giác MKN vuông tại K, đường cao KI, nên: KM2 = MI.MN 0,5 Tam giác MKP vuông tại K, đường cao KE, nên: KM2 = ME. MP MI.MN = ME. MP (Đpcm) 5 x y z 1 Tìm x, y, z biết: x 1 + y 3 + z 7 = (*) (ĐK: 2 x 1; y 3; z 7) Ta có: (*) ( x 1 -1)2 +( y 3 -1)2+ ( z 7 -1)2= 0 . x= 0; y = -2; z = 8 .

