Chuyên đề Căn bậc hai. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Toán 9

docx 10 trang baochau 27/10/2025 2910
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Căn bậc hai. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Toán 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxchuyen_de_can_bac_hai_rut_gon_bieu_thuc_chua_can_thuc_bac_ha.docx

Nội dung tài liệu: Chuyên đề Căn bậc hai. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Toán 9

  1. Chủ đề : CĂN BẬC HAI – RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI A. MỤC TIÊU :Sau khi học xong chủ đề này học sinh có khả năng : - Biết tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn thức bậc hai thường gặp; Rút gọn căn thức bậc hai chứa số, chứa chữ. - Hiểu được các phương pháp giải toán trong từng dạng bài tập. - Vận dụng được các phương pháp đó để làm các bài toán rút gọn tổng hợp. B- TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN : Thời lượng 2 buổi I-KIẾN THỨC LIÊN QUAN: 1. K/n căn bậc hai: x là căn bậc hai của số không âm a x2 = a. Kí hiệu: x a . 1 2. ĐKXĐ : ĐKXĐ của một căn thức bậc hai A , một phân thức A 3. Các công thức biến đổi căn : 2 A (A 0) A A 1) A (A0) 2) A . B AB ; A 0 ; B 0 A A ( A 0 ; B  0) 3) B B 2 4) A .B A B (B 0) (Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ) 2 5) A B A .B Với A 0 va B 0 (Đưa thừa số vào trong dấu căn ) 2 A B A .B Với A< 0 và B 0 A 1 AB 6) B B Với AB 0 và B 0 (Khử mẫu của biểu thức lấy căn) A A B 7) B B Với B > 0 C C A  B A B2 A B Với A 0 và A B2 C C A  B A B A B Với A 0 ;B 0 và A B (Trục căn thức ở mẫu ) m n A 2 A 2 B m 2 m.n n m n m n m.n B 8) với 4. Nhắc lại các kiến thức lớp dưới: 4.1 HĐT hay áp dụng: a2- b2 = (a-b)(a+b) ; a2- 2ab +b2 = (a-b)2 ; a3- b3 = ... 4.2 Tính chất về phân số( Phân thức): A A.M ( A, M khác 0) B B.M 4.3 Bất phương trình bậc nhất một ẩn - Quy tắc chuyển vế
  2. - Khi Nhân(chia) 2 vế BPT cùng một số dương thì BPT không đổi chiều. - Khi Nhân(chia) 2 vế BPT cùng một số âm thì BPT đổi chiều. II –BÀI TẬP LUYỆN TẬP: Dạng 1: Tìm ĐKXĐ ( Tìm giá trị của biến để biểu thức có nghĩa) 1 1 x 2 d) e) f ) a) 2x 1 b) 4 2x c) x 1 2 x a 3 x 3 1 1 g) x 1 x 1 Lưu ý : ĐKXĐ: - Biểu thức dưới dấu căn không âm ( ≥ 0) - Mẫu thức khác 0 ( Biểu thức chia khác 0) Dạng 2: Dạng tính toán , rút gọn biểu thức số đơn giản: Rút gọn các biểu thức sau: 1 1 1) A = . 3 7 3 7 3 6 2 8 2) B = 1 2 1 2 1 1 x + 2 x 3) C = . ( với x > 0, x 4 ). x 4 x + 4 x 4 x 3 2 4) D = . 6 2 3 3 3 3 3 5) E = 2 . 2 3 1 3 1 1 1 6) G = 3 5 5 1 1 1 7) A = . 3 7 3 7 3 6 2 8 8) B = 1 2 1 2 2 9) N = 3 8 50 2 1 10) P = 20 - 45 + 3 18 + 72 . 2 2 11) A = - 5 - 2 5 + 2 5 5 12) A = (1 5) . 2 5 5 5 5 5 13) B = 2 . 2 5 1 5 1 Lưu ý: - HS có thể sử dụng MTBT để thực hiện các bước tính, kiểm tra kết quả. - Kết quả gọn ( mẫu dương; mẫu không chứa căn với biểu thức chứa số )
  3. Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa chữ : 2. Rút gọn biểu thức: Lưu ý : Các bước rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai: B1: Tìm ĐKXĐ nếu biểu thức cần rút gọn chưa cho sẵn ĐKXĐ. B2: Xác định thứ tự thực hiện phép tính. B3: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử từng phân thức ( nếu phân tích được-Trong nhiều TH ta thường rút gọn từng phân thức trước khi quy đồng mẫu các phân thức). B4: Quy đồng: - Chọn mẫu chung - Tìm nhân tử phụ - Nhân nhân tử phụ với mỗi tử. B5: Thu gọn các hạng tử đồng dạng B6: Tiếp tục phân tích tử thành nhân tử ( nếu được) để rút gọn -> Kết quả gọn nhất Câu 1: Rút gọn các biểu thức: 1 1 x + 2 x 1) C = . ( với x > 0, x 4 ). x 4 x + 4 x 4 x b a 2) F = - . a b - b a ( với a > 0, b > 0, a b) a - ab ab - b 3 x 6 x x - 9 3) M = : với x 0, x 4, x 9 . x - 4 x 2 x 3 2 x2 - 2x + 1 4) Q = . , với 0 < x < 1 x - 1 4x2 2 1 - a a 1 - a 5) A a với a ≥ 0 và a ≠ 1. 1 - a 1 - a a + a a - a 6) B = 1 + 1 + với a ≥ 0, a ≠ 1. a + 1 1- a 1 x - 1 1 - x 7) B = x - : + với với x 0, x 1. x x x + x x x x x 8) B = 1 1 với 0 x 1. 1 x 1 x 9 a 25a 4a3 9) P = với a 0 . a2 2a 1 1 1 10) Q = - . 1 - với x 1 và x >0 1 - x 1 + x x 1 1 x Câu 2: Cho biểu thức P = : (với x > 0, x 1) x - x x 1 x - 2 x 1 a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để P > 1 . 2 a a a 1 Câu 3: Cho biểu thức A = : với a > 0, a 1 a 1 a - a a - 1
  4. a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của a để A < 0. a a - 1 a a + 1 a +2 Câu 4: Cho biểu thức: P = - : với a > 0, a 1, a 2. a - a a + a a - 2 1) Rút gọn P. 2) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên. Câu 5: Cho biểu thức x + 1 2 x 2 + 5 x P = + + với x ≥ 0, x ≠ 4. x - 2 x + 2 4 - x 1) Rút gọn P. 2) Tìm x để P = 2. x 1 1 2 Câu 6: Cho M = - : + với x 0, x 1. x - 1 x - x x 1 x - 1 a) Rút gọn M. b) Tìm x sao cho M > 0. x 2x - x Câu 7: Cho biểu thức: K = - với x >0 và x 1 x - 1 x - x 1) Rút gọn biểu thức K 2) Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2 3 a 1 a a a a Câu 8: Cho biểu thức: P = với a > 0, a 1 2 2 a a 1 a 1 1) Rút gọn biểu thức P 2) Tìm a để P > - 2 x 1 1 2 Câu 9. Cho biểu thức A = : với a > 0, a 1 x 1 x x x 1 x 1 1) Rút gọn biểu thức A. 2) Tính giá trị của A khi x 2 2 3. 1 1 x Câu 10: Cho biểu thức P = : với x > 0. x + x x 1 x + 2 x 1 1) Rút gọn biểu thức P. 1 2) Tìm các giá trị của x để P > . 2 a a a 1 Câu 11: Cho biểu thức A = : với a > 0, a 1. a 1 a + a a - 1 1) Rút gọn biểu thức A. 2) Tìm các giá trị của a để A < 0. x x 1 x x 1 2 x 2 x 1 : Câu 12. Cho biểu thức: A = . x x x x x 1 a) Rút gọn A. b) Tìm x để A < 0.
  5. c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên. x 2 x 1 x 1 : Câu 13. Cho biểu thức: A = x x 1 x x 1 1 x 2 a) Rút gọn biểu thức A. b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2. a 3 a 1 4 a 4 Câu 14. Cho biểu thức: P = (a 0; a 4) a 2 a 2 4 a a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P với a = 9. a 3 a 1 4 a 4 Câu 15. Cho biểu thức: P = (a 0; a 4) a 2 a 2 4 a a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P với a = 9. 2 x x 3x 3 2 x 2 Câu 16. Cho biểu thức P : 1 x 3 x 3 x 9 x 3 a. Rút gọn P. 1 b. Tìm x để P 2 c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P. a 1 a 1 1 Câu 17. Cho A= 4 a . a với x>0 ,x 1 a 1 a 1 a a.Rút gọn A b.Tính A với a = 4 15 . 10 6 . 4 15 x x 7 1 x 2 x 2 2 x Câu 18. Cho A= : với x > 0 , x 4. x 4 x 2 x 2 x 2 x 4 a.Rút gọn A. b.So sánh A với 1 ( KQ : A = x 9 ) A 6 x 2x 1 1 x 4 Câu19. Cho A= : 1 với x 0 , x 1. 3 x 1 x 1 x x 1 a. Rút gọn A. x b. Tìm x Z để A Z (KQ: A = ) x 3 2 x x 3x 3 2 x 2 Câu 20. Cho A = : 1 với x 0 , x 9 x 3 x 3 x 9 x 3 a. Rút gọn A. b. Tìm x để A < - 1 2 x x 1 x x 1 3 x x 1 Câu 21: Cho biểu thức: A : 1 kq: x x x x x 1 x 1 1) Tìm ĐK XĐ của biểu thức A. 2) Rút gọn A.
  6. 1 3) Tính giá trị của biểu thức A khi x 6 2 5 4) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên. 5) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng -3. 6) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A nhỏ hơn -1. 7) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A lớn hơn 2 x 1 4 x 1 x 2 x x 3 Câu 22. Cho biểu thức: B 1 : kq: x 1 x 1 x 1 x 2 1) Tìm x để biểu thức B xác định. 2) Rút gọn B. 3) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 11 6 2 4) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên. 5) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng -2. 6) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B âm. 7) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B nhỏ hơn -2. 8) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B lớn hơn x 1 2x 1 x 1 x3 Câu 23. Cho biểu thức: C x kq:x 1 3 x 1 x x 1 1 x 1) Biểu thức C xác định với những giá trị nào của x? 2) Rút gọn C. 3) Tính giá trị của biểu thức C khi x = 8 2 7 4) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C bằng -3. 1 5) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C lớn hơn . 3 6) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ hơn 2 x 3 . x 2 x 4 x x 2 x 3 2 Câu 24. Cho biểu thức: D 1 : kq: x 4 x x 6 3 x x 2 x 3 1) Tìm ĐK XĐ của biểu thức D. 2) Rút gọn D. 3) Tính giá trị của biểu thức D khi x = 13 48 . 4) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D bằng 1. 5) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D âm. 6) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D nhỏ hơn -2 . 7) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D nhận giá trị nguyên. 8) Tìm x để D nhỏ hơn 1 . x a 1 a 1 8 a a a 3 1 Câu 25. Cho biểu thức: E : kq: a 1 a 1 a 1 a 1 a 1 1) Tìm a để biểu thức E có nghĩa. 2) Rút gọn E. 3) Tính giá trị của biểu thức E khi a = 24 8 5 4) Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E bằng -1. 5) Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E dương.
  7. 6) Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 3 . a 1 a 1 1 Câu 26. Cho biểu thức: F 4 a a kq: 4a a 1 a 1 a 1) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức F. 2) Tính giá trị của biểu thức F khi a = 6 2 6 3) Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức F bằng -1. 4) Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 1 . x 2 x 2 x2 2x 1 Câu 27. Cho biểu thức: M kq: x x x 1 x 2 x 1 2 1) Tìm x để M tồn tại. 2) Rút gọn M. 3) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 4/25. 4, Tìm giá trị của x để M = -1; M 0; M > -2 5) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị nguyên. 6) Tìm x để M nhỏ hơn -2x ; M lớn hơn 2 x . 2 1 x 3 Câu 28: Cho biểu thức: A = ( ) : (Với x  0; x 1; x 9 ) x 2 x x 2 x x a) Rút gọn biểu thức A. 1 b) Tìm các giá trị của x để A  2
  8. BÀI TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (9A8) Câu 1: Rút gọn các biểu thức: 1 1 1) A = . 3 7 3 7 3 6 2 8 2) B = 1 2 1 2 1 1 x + 2 x 3) C = . ( với x > 0, x 4 ). x 4 x + 4 x 4 x 3 2 4) D = . 6 2 3 3 3 3 3 5) E = 2 . 2 3 1 3 1 b a 6) F = - . a b - b a ( với a > 0, b > 0, a b) a - ab ab - b 1 1 7) G = 3 5 5 1 3 x 6 x x - 9 8) M = : với x 0, x 4, x 9 . x - 4 x 2 x 3 2 9) N = 3 8 50 2 1 2 x2 - 2x + 1 10) Q = . , với 0 < x < 1 x - 1 4x2 2 1 - a a 1 - a 11) A a với a ≥ 0 và a ≠ 1. 1 - a 1 - a 12) P = 20 - 45 + 3 18 + 72 .
  9. a + a a - a 13) B = 1 + 1 + với a ≥ 0, a ≠ 1. a + 1 1- a 2 2 14) A = - 5 - 2 5 + 2 1 x - 1 1 - x 15) B = x - : + với với x 0, x 1. x x x + x 5 5 16) A = (1 5) . 2 5 x x x x 17) B = 1 1 với 0 x 1. 1 x 1 x 5 5 5 5 18) B = 2 . 2 5 1 5 1 9 a 25a 4a3 19) P = với a 0 . a2 2a 1 1 1 20) Q = - . 1 - với x 1 và x >0 1 - x 1 + x x 3 3 3 3 21) H = 2 . 2 3 1 3 1 22) D = 2 45 + 3 5 - 20 ; 23) E = 8 2 18 50 1 1 24) M = ; 3 7 3 7 x 2 1 25) N = ( 1 + ). với x > 0 ; x 4 x 2 x 1 1 26) Q = ( ).(x 36) với x 0 ; x 36 x 6 x 6 1 x 1 x 27) B : x 0 x x 1 x x 28) A = 5 12 - 4 3 + 48 - 300 1 1 1 1 29) B = ( + ) : ( ) với a > 0 ; a 1 a 1 a 1 a 1 a x 3 x 3 1 1 30) C = ( - ) . ( ) với x > 0 ; x 9 x 3 x 3 3 x 8 31) M = 3 16 2 9 2 2 1 32) A 2 3 2 3 1 33) A 3 2 2 1 2 34) P = (4 2 8 2). 2 8 ; 35) M 27 5 12 2 3
  10. 36) A = 8 27 3 32 3 3 37) M 27 5 12 2 3 38) C = 20 - 3 18 + 72 - 45 1 1 x Câu 2: Cho biểu thức P = : (với x > 0, x 1) x - x x 1 x - 2 x 1 a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để P > 1 . 2 a a a 1 Câu 3: Cho biểu thức A = : với a > 0, a 1 a 1 a - a a - 1 a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của a để A < 0. a a - 1 a a + 1 a +2 Câu 4: Cho biểu thức: P = - : với a > 0, a 1, a 2. a - a a + a a - 2 1) Rút gọn P. 2) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.